Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 뿐이다





Cấu trúc  V/A + (으)ㄹ 뿐이다, (으)ㄹ 뿐


1. Đứng sau động từ hay tính từ thể hiện ngoài trạng thái hay tình huống mà từ ngữ phía trước diễn đạt thì không có cái nào đó khác cả

(diễn tả 1 sự việc không hơn không kém với mệnh đề phía trước), có nghĩa trong tiếng Việt là ‘chỉ, chỉ là’.


Có thể dùng dưới dạng -(으)ㄹ 뿐이다 khi kết thúc một câu.

한숨 나올 아무 말도 생각나지 않 네요.
Chỉ thở phào mà không nghĩ ra được bất cứ lời nào nhỉ.
그 분의 얼굴먼 알 뿐 성함을 몰라요.
Chỉ biết có khuôn mặt của vị ấy mà không biết quý danh.
그는 키만 작을 뿐 성격도 좋고 능력도 있는 편이다.
Anh ây chỉ thấp thôi còn thuộc diện có tính cách tốt và cũng có năng lực.
이곳은 생선만 쌀 뿐 다른 식품들은 비 싸다.
Nơi đây chỉ cá là rẻ còn các thực phẩm khác thì đắt.
너무 피곤해서 지금은 자고 싶을 뿐이에요.
Vì quá mệt mỏi nên chỉ muốn ngủ bây giờ thôi.
시험 합격기만 바랄 뿐이에요.
Chỉ mong rằng sẽ đậu kỳ thi thôi.

2. Tương tự với cách biểu hiện này có khi dùng  -(으)ㄹ 따름이다.

Thường thì -(으)ㄹ 뿐이다 dùng trong văn viết hay văn nói, còn -(으)ㄹ 따름이다 thì được dùng trong văn viết hay một hoàn cảnh thật trang nghiêm.

최선을 다 할 뿐입니다.
최선을 다 할 따름입니다.

Chỉ là cố gắng hết sức.


3. Có thể sử dụng cùng với quá khứ ‘았/었’.


사람 잠깐 파티에서 봤을 뿐 이야 기해 본 적은 없어요.
Chỉ gặp người đó chốc lát ở bữa tiệc mà chưa bao giờ nói chuyện.
제 일을 열심 했을 뿐이에요.
Tôi đã chỉ làm chăm chỉ việc của mình.

4. Nếu phía trước đi với danh từ thì dùng dạng ‘일 뿐’.


저는 평범 학생일 뿐이에요.
Tôi chỉ là một sinh viên bình thường.
우리 그냥 친구 사이일 뿐이니까 다들 오해지 마세요.
Vì chúng tôi chỉ là bạn bè (bình thường) nên đừng hiểu lầm gì cả.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 편이다 thuộc diện, thuộc loại, vào loại
2 ) 뿐이다 chỉ
3 ) 에서 Ở, tại, từ
4 ) 세요 Hãy
5 ) 네요 Cảm thán
6 ) 니까 Vì, bởi vì, bởi vậy…cho nên…

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 평범하다 [Tính từ] bình thường .
2 ) 피곤하다 [Tính từ] mệt .
3 ) 오해하다 [Động từ] hiểu nhầm .
4 ) 오해되다 [Động từ] bị hiểu lầm, bị hiểu nhầm .
5 ) 생각나다 [Động từ] được nghĩ là, được coi là, được xem là .
6 ) 합격하다 [Động từ] đỗ, đạt tiêu chuẩn .
7 ) 열심히 [Phó từ] một cách chăm chỉ .
8 ) 다르다 [Tính từ] không có gì khác biệt .
Hán hàn
9 ) 나오다 [Động từ] đi ra (hướng về phía người nói) .
10 ) 기하다 [Động từ] bị trở nên dị thường, bị trở nên bất thường, bị trở nên khác thường .
11 ) 다른 khác .
12 ) 아무 bất kì .
13 ) 그냥 [Phó từ] chỉ là .
14 ) 너무 [Phó từ] quá .
15 ) 싸다 [Động từ] gói .
16 ) 평범 [Danh từ] bình phàm .
Hán hàn
17 ) 능력 [Danh từ] khả năng, năng lực .
Hán hàn
18 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
19 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
20 ) 합격 [Danh từ] hợp cách .
Hán hàn
21 ) 한숨 [Danh từ] một hơi, một chốc .
22 ) 생선 [Danh từ] cá .
23 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
24 ) 열심 [Danh từ] sự chăm chỉ, sự cần mẫn .
Hán hàn
25 ) 얼굴 [Danh từ] sự đáng mặt .
26 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
27 ) 파티 [Danh từ] buổi tiệc, buổi họp mặt .
28 ) 잠깐 [Danh từ] chốc lát, một chốc, một lát .
29 ) 식품 [Danh từ] thực phẩm .
30 ) 피곤 [Danh từ] sự mệt mỏi, sự mệt nhọc .
31 ) 최선 [Danh từ] hay nhất, tốt nhất .
32 ) 지금 [Danh từ] bây giờ .
33 ) 오해 [Danh từ] sự hiểu lầm, sự hiểu sai .
34 ) 한숨 [Danh từ] thở dài, thở phào .
35 ) 시험 [Danh từ] kỳ thi, kỳ kiểm tra .
Hán hàn
36 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
37 ) 성격 [Danh từ] kinh thánh .
Hán hàn
38 ) 성함 [Danh từ] họ tên .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!