Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Ngữ pháp trung cấp 뿐만 아니라



Cấu trúc ~을/ ㄹ 뿐만 아니라 (không những… mà còn…)

Được sử dụng khi một hành động khác hay một tình huống được thêm vào hành động hành tình huống đã xảy ra.

Từ có patchim dùng ~을 뿐만 아니라, không có patchim dùng ~ㄹ 뿐만 아니라'


Ví dụ cấu trúc ~을/ ㄹ 뿐만 아니라


승규 아버지는  교수일 뿐만 아니라  정치가이기도 하다.
 
Cha của Seunggyu không chỉ là một giáo sư, mà còn là một chính trị gia.

지수는 예쁠 뿐만 아니라  성격도 좋아서 인기가 많다.
Chỉ số này phổ biến không chỉ vì nó đẹp, mà còn vì tính cách tốt của nó.

민준이는 학교가 멀 뿐만 아니라  교통도 불편해서 학교 근처에서 자취를 한다.
 
Trường học của Min Joon không chỉ ở xa mà giao thông cũng bất tiện, nên anh ở gần trường.

가: 민준아, 우리 내일 소풍을 갈 수 있을까?
A: Min-Jun, ngày mai chúng ta có thể đi dã ngoại không?
 
나: 비가 올 뿐만 아니라  바람도 심하게 불어서 내일 소풍은 취소될 것 같아.
 
B: Không chỉ mưa, mà gió thổi rất tệ đến nỗi buổi dã ngoại sẽ bị hủy bỏ vào ngày mai.

그 식당에는 음식이 맛있을 뿐마 아니라 값도 싸요.
Nhà hàng này thức ăn không những ngon mà giá lại rẻ nữa

그 사전은 예문이 적을 뿐만 아니라 설명도 어려워요.
Cuốn từ điển này không những ít ví dụ mà giải thích còn khó hiểu nữa.

Cấu trúc tương tự  뿐만 아니라

 Ngữ pháp] (으)ㄹ뿐더러 - "" không những... mà còn","hơn thế nữa..." 

Diễn tả: không chỉ là sự việc của vế trước mà còn bổ sung thêm vào đó sự việc của vế sau cũng như thế
Nếu V/A đi trước diễn tả khẳng định thì thì V/A đi sau cũng diễn tả khẳng định và ngược lại


Ví dụ cấu trúc 뿐더러

그는 공부도 잘 할뿐더러 집안 일도 잘합니다. 
Anh ta không những học giỏi mà việc nhà cũng giỏi. 

그는 학자일뿐더러 정치가이기도 합니다. 
Anh ta không chỉ là học giả mà còn là một chính trị gia 

가을에 피는 국화꽃은 예쁠뿐더러  향기도 좋다.
 
Hoa cúc nở vào mùa thu rất đẹp và có mùi thơm.

친구는 나와 같은 반일뿐더러 같은 동네에 살았다.
 
Bạn tôi sống cùng khu phố với tôi.

신입 사원이 일을 빨리 배울뿐더러  성격도 좋아서 다른 사원들과 벌써 친해졌다.
 
Nhân viên mới học được công việc nhanh chóng và cũng có nhân cách tốt, vì vậy anh ta đã gần gũi với các nhân viên khác.

점점 심각 해지는 각종 오염은 환경을  파괴할뿐더러  사람들의 생명 까지 위협한다.
 
Càng ngày, các vụ ô nhiễm khác nhau không chỉ hủy hoại môi trường mà còn đe dọa đến cuộc sống của con người.

가: 여보, 퇴직 후에는 시골로 내려가서 사는 게 어때요?
A: Em yêu, tại sao em không xuống nông thôn và sống sau khi nghỉ hưu?
 
나: 좋은 생각이에요. 도시는 공해가 심할뿐더러  교통도 복잡해서 살기 좋지 않지요.
B: Ý kiến ​​hay. Thành phố không chỉ tốt cho cuộc sống do ô nhiễm cao và giao thông phức tạp.
 

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 뿐만 아니라

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !