Trang chủ

Ngữ pháp

Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập


Ngữ pháp trung cấp 뿐더러



Ngữ pháp V/A + 을뿐더러/ㄹ뿐더러


1. Được gắn vào thân tính từ hoặc động từ hành động dùng khi thể hiện thêm nội dung khác vào nội dung nào đó (cộng thêm một sự thật hay tình huống khác vào một sự thật hay tình huống nào đó). Có nghĩa tương đương với tiếng Việt là “không những chỉ….mà còn”.
Chủ ngữ của vế trước và vế sau là một, phần nhiều trường hợp thì tình huống hay sự thật ở vế sau nghiêm trọng hơn hay mức độ cao hơn so với vế trước. Được dùng chủ yếu trong văn viết hơn là văn nói. Khi dùng sau danh từ thì có dạng 일뿐더러.

IT 산업은 앞으로의 전망도 밝을뿐더러 투자 가치도 있다.
Ngành công nghiệp IT sau này không những có triển vọng tươi sáng mà còn có giá trị đầu tư nữa.
그 그림은 거실 분 위기에 어울리지도 않을뿐더러 너무 작아요.
Bức tranh đó không những không phù hợp với bầu không khí phòng khách mà còn rất nhỏ
우리 아이가 요즘 제 말은 듣지도 않을뿐더러 자꾸 말썽만 부려요.
Con tôi dạo này không những không nghe lời tôi mà còn thường xuyên cãi vã tôi nữa.

2. Có thể thay bằng cấu trúc -(으)ㄹ 뿐만 아니라 mà không có khác biệt lớn.

영호는 공부도 잘 할뿐더러 운동도 잘해.
영호는 공부도 잘 할 뿐만 아니라 운동도 잘해.
Young-ho không những chỉ học giỏi mà chơi thể thao cũng hay.

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 뿐더러

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !