Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 뻔하다





Cấu trúc 뻔하다


được sử dụng khi nếu làm sai thì sẽ là tình huống như này nhưng nó đã không xảy ra.

Ở phía trước thường sử dụng các phó từ sau : “ 잘못하면, 까딱하면, 하마터면”

Từ có patchim dùng ~을 뻔했다, không có patchim dùng ~ ㄹ뻔했다


Ví dụ


시험에 떨어질 뻔했어요.
Suýt nữa thì tôi rớt.

조금 늦었으면 기차를 놓칠 뻔했어요.
Suýt nữa thì tôi đã lỡ chuyến tàu hỏa nếu chỉ muộn một chút nữa thôi.

오늘 늦잠을 자서 하마터면 지각 뻔했어요.
Vì hôm nay tôi ngủ muộn nên suýt nữa là muộn rồi.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 뻔하다 suýt, suýt nữa
2 ) 으면 Nếu ... thì

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 잘못하다 [Động từ] sai, làm sai .
2 ) 지각하다 [Động từ] đến muộn .
3 ) 조금만 [Phó từ] một chút .
4 ) 뻔하다 [Tính từ] rõ rệt, chắc chắn, hiển nhiên .
5 ) 지각 [Danh từ] đi trễ .
Hán hàn
6 ) 하마 [Danh từ] hà mã .
Hán hàn
7 ) 늦잠 [Danh từ] ngủ dậy muộn .
8 ) 조금 [Danh từ] tính nóng nảy, tính nóng vội .
9 ) 기차 [Danh từ] tàu hoả, xe lửa .
10 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
11 ) 시험 [Danh từ] kỳ thi, kỳ kiểm tra .
Hán hàn
12 ) 잘못 [Danh từ] sai lầm, sai sót, sai trái, lầm lỡ .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!