Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng





Cấu trúc  봤자


Việc của vế thứ 1 có diễn ra thì vế sau cũng vẫn vậy, không có nghĩa lí gì. 


좋아한다 말해 봤자 사람 너를 좋아하지 않을 거야.  
Bạn nói là thích nó đi, nó sẽ không thích bạn đâu. 
 
지금 출발 봤자 약속 시간에 도 착할 수 없어.  
Bây giờ xuất phát đi nữa thì cũng không tới đúng hẹn được đâu.  
 
자식한테 잘해봤자 부모 마음을 다 이해지 못 합니다.  
Tử tế với con cái đi nữa thì chúng cũng không thể hiểu hết tấm lòng của cha mẹ.
 
깨끗하게 청소 봤자 금방 더러워져요.
Dọn sạch sẽ mà xem, lại bẩn ngay thôi  
 
얼굴 화장 봤자 예뻐지겠니? 
Mặt đấy có trang điểm đi nữa thì có đẹp lên được không?

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 봤자 có... thì cũng..., dù có... thì cũng…
2 ) 한테 Đến...

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 화장(하다) [Động từ] đốt (hỏa táng) .
2 ) 출발하다 [Động từ] xuất phát .
3 ) 좋아하다 [Động từ] thích .
4 ) 이해되다 [Động từ] được chuyển dịch, được chuyển đổi .
5 ) 화장하다 [Động từ] hoá trang, trang điểm .
6 ) 화장하다 [Động từ] trang điểm .
7 ) 이해하다 [Động từ] hiểu, thông cảm.#eee hey i understand it .
8 ) 청소하다 [Động từ] dọn vệ sinh .
9 ) 너르다 [Tính từ] quá đáng .
10 ) 착하다 [Tính từ] hiền lành .
11 ) 잘하다 [Động từ] làm tốt .
12 ) 말하다 [Động từ] quyết tâm .
13 ) 금방 [Phó từ] ngay .
14 ) 마음 [Danh từ] tấm lòng .
15 ) 이해 [Danh từ] quan hệ lợi hại .
Hán hàn
16 ) 부모 [Danh từ] phụ mẫu, cha mẹ, ba má .
Hán hàn
17 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
18 ) 이해 [Danh từ] hiểu, nhận ra .
19 ) 화장 [Danh từ] sự hoá trang, sự trang điểm .
20 ) 약속 [Danh từ] cuộc hẹn .
21 ) 얼굴 [Danh từ] sự đáng mặt .
22 ) 출발 [Danh từ] ga xuất phát, ga khởi hành .
Hán hàn
23 ) 자식 [Danh từ] con cái .
24 ) 화장 [Danh từ] sự hỏa táng .
Hán hàn
25 ) 지금 [Danh từ] bây giờ .
26 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
27 ) 청소 [Danh từ] việc quét dọn, việc lau chùi, việc dọn dẹp .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!