Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 법하다





ngữ pháp V+ 을/ㄹ 법하다


Gắn vào thân động từ hành động chỉ ra rằng tình huống nào đó có khả năng xảy ra cao hoặc điều đó là đương nhiên.
고 보니 네 말도 그럴 법하다 생각이 든다.
Khi tôi nghe nó thì tôi có suy nghĩ rằng lời cậu đương nhiên là thế.
요즘 같은 정치 상황에서 국민들이 유례없는 위기 느낄 법해요.
Trong tình huống mang tính chính trị như hiện tại thì đương nhiên là nhân dân cảm thấy cảm giác nguy kịch có một không hai.
연봉 많이다면 이직을 할 법 한데 그러지 않았다니 대단하다.
Nếu cho nhiều lương năm thì đương nhiên là đổi chỗ làm nhưng bạn đã không làm như vậy thì thật là tuyệt vời.

So sánh (으)ㄹ 법하다 và (으)ㄹ 만하다
(으)ㄹ 법하다 thể hiện tính khả thi, khả năng( 가능성) xuất hiện tình huống nào đó còn (으)ㄹ 만하다 thể hiện giá trị hay mức độ có thể xuất hiện tình huống nào đó.

고 보니 그럴 법하 군요. ( 가능성) (O)
고 보니 그럴 만하 군요. ( 가치) (O)
아주 맛있는 것은 아니 지만 먹을 만해요. ( 가치) (O)
아주 맛있는 것은 아니 지만 먹을 법해요. (X)
 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 법하다 Gắn vào thân động từ hành động chỉ ra rằng tình huống nào đó có khả năng xảy ra cao hoặc điều đó là đương nhiên.
2 ) 고 보니 làm, rồi mới
3 ) 만하다 đáng, đáng để
4 ) 다면 NẾU
5 ) 에서 Ở, tại, từ
6 ) 지만 Nhưng, nhưng mà
7 ) 군요 cảm thán

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 대단하다 [Động từ] tài giỏi .
2 ) 맛있다 [Tính từ] ngon .
3 ) 그르다 [Động từ] vô vọng, không còn hy vọng .
4 ) 만하다 [Động từ] chỉ mức độ, chỉ .
5 ) 느끼다 [Động từ] cảm thấy, ý thức được .
6 ) 가능성 [Danh từ] từng dây, từng sợi .
7 ) 정치적 [Danh từ] cục diện chính trị, giới chính trị .
8 ) 위기감 [Danh từ] cảm giác sợ hãi, cảm giác khủng hoảng .
9 ) 연봉 [Danh từ] lương năm .
10 ) 정치 [Danh từ] chính trị .
Hán hàn
11 ) 상황 [Danh từ] tình hình, tình thế, tình huống .
Hán hàn
12 ) 한데 [Danh từ] một nơi .
13 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
14 ) 한데 [Danh từ] nơi không có mái che, chỗ trống trải .
15 ) 가치 [Danh từ] giá trị quan .
Hán hàn
16 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
17 ) 아주 [Danh từ] rất .
18 ) 요즘 [Danh từ] gần đây, dạo gần đây, dạo này .
19 ) 국민 [Danh từ] quốc dân .
Hán hàn
20 ) 위기 [Danh từ] nguy cấp, khủng hoảng .
Hán hàn
21 ) 이직 [Danh từ] chuyển công việc .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!