Trang chủ

Ngữ pháp

Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập


Ngữ pháp trung cấp 법하다



Ngữ pháp V+ 을/ㄹ 법하다


Gắn vào thân động từ hành động chỉ ra rằng tình huống nào đó có khả năng xảy ra cao hoặc điều đó là đương nhiên.
듣 고 보니 네 말도 그럴 법하다는 생각이 든다.
Khi tôi nghe nó thì tôi có suy nghĩ rằng lời cậu đương nhiên là thế.
요즘 같은 정치적 상황에서는 국민들이 유례없는 위기감을 느낄 법해요.
Trong tình huống mang tính chính trị như hiện tại thì đương nhiên là nhân dân cảm thấy cảm giác nguy kịch có một không hai.
연봉을 많이 준다면 이직을 할 법 한데 그러지 않았다니 대단하다.
Nếu cho nhiều lương năm thì đương nhiên là đổi chỗ làm nhưng bạn đã không làm như vậy thì thật là tuyệt vời.

So sánh (으)ㄹ 법하다 và (으)ㄹ 만하다
(으)ㄹ 법하다 thể hiện tính khả thi, khả năng( 가능성) xuất hiện tình huống nào đó còn (으)ㄹ 만하다 thể hiện giá trị hay mức độ có thể xuất hiện tình huống nào đó.

듣 고 보니 그럴 법하 군요. ( 가능성) (O)
듣 고 보니 그럴 만하 군요. ( 가치) (O)
아주 맛있는 것은 아니 지만 먹을 만해요. ( 가치) (O)
아주 맛있는 것은 아니 지만 먹을 법해요. (X)
 

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 법하다

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !