Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 법이다





Động từ + 는 법이다,
Tính từ + (으)ㄴ 법이다


1. Được dùng để thể hiện ý nghĩa rằng nội dung của vế trước là một sự đương nhiên (thể hiện nghĩa động tác hay trạng thái mà từ ngữ phía trước thể hiện đã được định sẵn như thế hoặc điều đó là đương nhiên). Có thể dịch tương đương trong tiếng Việt là ‘vốn dĩ, dĩ nhiên, đương nhiên, hiển nhiên là, chắc chắn là…’.

겨울 가면 봄이 오는 법이다.
Mùa đông qua đi thì dĩ nhiên mùa xuân sẽ đến.
잘못을 하면 벌을 받는 법이다.
Nếu làm sai thì đương nhiên phải chịu phạt rồi.
포기하지 않 노력하는 사람 성공하는 법이다.
Một người nỗ lực và không từ bỏ thì chắc chắn là thành công.
가: 제 것 보다 언니 옷이 더 예쁜 것 같아요.
나: 원래 남의 떡이 커 보이는 법이야.
Áo chị có vẻ đẹp hơn áo em.
Vốn dĩ là đứng núi này trông núi nọ mà.

* 남의 떡이 더 커 보인다 Bánh Tteok của người trông to hơn = đứng núi này trông núi nọ, cỏ nhà người xanh hơn. Đây là một câu tục ngữ.

속담에는 그 사회 구성 문화 사고 방식 반영되는 법이다.
Trong các câu tục ngữ vốn phản ánh văn hóa và cách suy nghĩ của các thành viên trong xã hội đó.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 법이다 ‘vốn dĩ, dĩ nhiên, đương nhiên, hiển nhiên là, chắc chắn là…
2 ) 보다 hơn

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 포기되다 [Động từ] ôm bụng cười, cười lăn cười bò .
2 ) 성공하다 [Động từ] thành công .
3 ) 노력하다 [Động từ] nỗ lực .
4 ) 포기하다 [Động từ] bỏ cuộc .
5 ) 보이다 [Động từ] được bảo đảm .
6 ) 구성원 [Danh từ] thành viên cấu thành .
7 ) 보다 [Động từ] nhìn, xem .
8 ) 방식 [Danh từ] phương thức .
Hán hàn
9 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
10 ) 속담 [Danh từ] tục ngữ .
Hán hàn
11 ) 포기 [Danh từ] bao tải .
Hán hàn
12 ) 가면 [Danh từ] Gamageuk; kịch mặt nạ .
Hán hàn
13 ) 사고 [Danh từ] suy nghĩ, tư duy .
Hán hàn
14 ) 문화 [Danh từ] văn hoá .
Hán hàn
15 ) 노력 [Danh từ] sự cố gắng, sự nỗ lực .
Hán hàn
16 ) 사회 [Danh từ] trang xã hội .
Hán hàn
17 ) 구성 [Danh từ] cấu trúc .
Hán hàn
18 ) 오는 [Danh từ] sắp tới .
19 ) 원래 [Danh từ] nguyên gốc, vốn dĩ .
Hán hàn
20 ) 언니 [Danh từ] chị gái (ᄋ...) .
21 ) 잘못 [Danh từ] sai lầm, sai sót, sai trái, lầm lỡ .
22 ) 반영 [Danh từ] tính tương đối bền bỉ, tính tương đối vĩnh cửu .
Hán hàn
23 ) 겨울 [Danh từ] mùa đông .
Hán hàn
24 ) 성공 [Danh từ] sự thành công .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!