Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 반면에





ngữ pháp Tính từ + -(으)ㄴ 반면

  • Sử dụng cấu trúc này khi diễn tả một thực tế mà hai mệnh đề có nội dung trái ngược nhau.
  • Ngoài ra có thể sử dụng khi muốn diễn đạt cả mặt tích cực và tiêu cực về một sự việc nào đó trong cùng một câu.
  • Có thể dùng dưới dạng lược bỏ tiểu từ 에 là -(으)ㄴ/는 반면. Ngữ pháp 반면에 có nghĩa tiếng việt là "trái lại, ngược lại "

Ví dụ ngữ pháp 반면에

 

Hội thoại 1

406910
406911

 

Hội thoại 2

406912
406913

TAG 


Nguồn tham khảo

Ngữ pháp tiếng hàn thông dụng trung cấp


Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 반면에 Cấu trúc thể hiện vế trước và vế sau là những sự việc trái ngược nhau.

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 반면에 [Danh từ] mặt khác .
2 ) 반면 [Danh từ] nửa mặt .
3 ) 반면 [Danh từ] ngược lại, trái lại .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!