Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 면 몰라도





ngữ pháp 면 몰라도


1. Cấu trúc thể hiện sự giả định tình huống không xảy ra hoặc trái ngược với trạng thái hiện tại, chỉ ở vào trường hợp thoả mãn điều kiện như vậy thì tình huống ở sau mới có thể xảy ra.

– Có nhiều cách dịch sang tiếng Việt như “… thì không biết chứ…”, “… thì không chừng chứ…”, “nếu là trường hợp/ nếu…thì chưa biết nhưng…”, “nếu…thì tính sau nhưng…”

– Vì đây là cấu trúc biểu hiện nghĩa giả định nên có thể sử dụng được cả ở dạng -는다면 몰라도 nhưng lúc này ý nghĩa giả định mạnh hơn nên việc hiện thực hóa tình huống ở vế sau càng khó khăn hơn.

몸에 이상이 있으면 몰라도 병원에 가고 싶지 않아.
Nếu cơ thể khác thường thì không biết chứ đi đến bệnh viện là không muốn chút nào.
건강 보험 적용면 몰라도 그렇지다면 의료 부담이 클 거예요.
Bảo hiểm sức khỏe có được áp dụng không thì chưa biết nhưng nếu không phải thế thì gánh nặng phí điều trị sẽ lớn đó.
선생님 같이 가면 몰라도 저 혼자는 안 갈 래요.
Thầy giáo cùng đi thì không biết chứ một mình là em sẽ không đi đâu.
가까운 곳으로 놀러 가면 몰라도 그렇게 먼 곳 까지는 가기 힘들 것 같아요.
Nếu đến chơi chỗ gần thì không biết chứ việc đi đến nơi xa như thế thì có lẽ mệt đấy.

2. Có thể dùng với quá khứ ‘았/었’, tương lai.phỏng đoán ‘(으)ㄹ 갓이다’.

우리 팀이 이겼으면 몰라도 다른 팀이 이겼 는데 제가 왜 그 축하 파티 가요?
Team chúng ta thắng thì không biết chứ team khác đã thắng rồi nên tại sao tôi phải đến bữa tiệc chúc mừng đó.
아팠으면 몰라도 이유 없이 결석하는 건 안 되 지요.
Nếu là trường hợp đau ốm thì không biết chứ việc vắng mặt không lý do thì sao mà được.
다음 해외 나갈면 몰라도 모임에는 참석하는 게 좋을 거예요.
Nếu tuần tới đi ra nước ngoài thì chưa biết chứ nên tham gia cuộc họp sẽ tốt mà.

3. Khi kết hợp với danh từ, có thể sử dụng dạng (이)면 몰라도.

부모면 몰라도 친구 면회할 수 없어요.
Nếu là ba mẹ thì không chừng chứ bạn thì không thể thăm nuôi được.
친구면 몰라도 어제 처음 사람한테 그렇게 큰 돈을 빌려줬어요?
Nếu là bạn bè thì không biết chứ tại sao lại mượn một khoản tiền lớn như thế từ một người hôm qua mới gặp lần đầu.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 면 몰라도 thì không biết chứ…
2 ) 고 싶다 Muốn
3 ) 거예요 Sẽ
4 ) 으면 Nếu ... thì
5 ) 다면 NẾU
6 ) 래요 Cấu trúc này được dùng khi truyền đạt lại yêu cầu hay mệnh lệnh của người nào đó
7 ) 지요 Nhỉ? Chứ?
8 ) 한테 Đến...
9 ) 까지 cho đến, cho tới
10 ) 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 결석하다 [Động từ] vắng mặt .
2 ) 참석하다 [Động từ] tham dự .
3 ) 다음 주 [Danh từ] tuần sau .
4 ) 다르다 [Tính từ] không có gì khác biệt .
Hán hàn
5 ) 나가다 [Động từ] đi ra (hướng xa phía người nói) .
6 ) 빌리다 [Động từ] mượn .
7 ) 선생님 [Danh từ] giáo viên .
8 ) 의료비 [Danh từ] phí chữa bệnh .
Hán hàn
9 ) 그렇지 [Danh từ] đúng thế, đúng vậy .
10 ) 부모님 [Danh từ] bố mẹ .
11 ) 그렇게 [Danh từ] như thế .
12 ) 다른 khác .
13 ) 없이 [Phó từ] không .
14 ) 같이 [Phó từ] cùng nhau .
15 ) 의료 [Danh từ] y tế, sự trị bệnh .
Hán hàn
16 ) 해외 [Danh từ] hải ngoại, nước ngoài .
Hán hàn
17 ) 부모 [Danh từ] phụ mẫu, cha mẹ, ba má .
Hán hàn
18 ) 부담 [Danh từ] gánh nặng .
19 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
20 ) 다음 [Danh từ] ngày sau .
21 ) 이상 [Danh từ] lý tưởng .
22 ) 이상 [Danh từ] sự bất thường .
23 ) 병원 [Danh từ] bệnh viện .
Hán hàn
24 ) 적용 [Danh từ] sự ứng dụng .
25 ) 가면 [Danh từ] Gamageuk; kịch mặt nạ .
Hán hàn
26 ) 축하 [Danh từ] sự chúc mừng .
Hán hàn
27 ) 처음 [Danh từ] đầu tiên; lần đầu tiên .
28 ) 가요 [Danh từ] dân ca .
29 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
30 ) 파티 [Danh từ] buổi tiệc, buổi họp mặt .
31 ) 참석 [Danh từ] tham dự, có mặt .
32 ) 결석 [Danh từ] sự vắng mặt .
33 ) 모임 [Danh từ] mẫu tử .
34 ) 어제 [Danh từ] hôm qua .
35 ) 건강 [Danh từ] sức khoẻ .
36 ) 이상 [Danh từ] quốc gia lí tưởng .
Hán hàn
37 ) 보험 [Danh từ] bảo hiểm .
38 ) 혼자 [Danh từ] một mình .
39 ) 면회 [Danh từ] thăm nuôi, gặp mặt (tù nhân, quân nhân,...) .
40 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
41 ) 이유 [Danh từ] lý do .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!