Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng




ngữ pháp 망정


1. Gắn vào sau động từ hoặc tính từ dùng khi nhấn mạnh sự thật như thế nào đó trong vế sau hoàn toàn khác với suy nghĩ thông thường mặc cho sự thật ở vế trước (công nhận sự việc mang tính phủ định ở phía trước, đồng thời nói tiếp sự việc khác trái ngược với điều đó.).
Có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là “cho dù…nhưng/ song…”, “thà là… chứ…”

너는 그런 상황에서 위로는 못 해 줄망정 화를 내면 어떻게 하니?
Trong hoàn cảnh như vậy thà là không an ủi chứ nếu nổi giận thì biết làm sao đây?
네가 나한테 사실을 알려주지 못 할망정 어떻게 거짓을 할 수 있어?
Cậu thà là không cho tôi biết sự thật đó chứ sao có thể nói dối được?
내가 가난망정 1년에 한번 여행을 간다.
Tôi dù nghèo nhưng một năm đi du lịch một lần.
저회는 따로망정 부모 생각합니다.
Chúng tôi dù sống riêng song luôn nghĩ đến cha mẹ.
비록 임대 아파트에서망정 자기용은 있다.
Dù sống ở chung cư thuê song lại có xe riêng đấy.

2. Ngoài ra, cấu trúc này đứng sau động từ, còn được sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự vững vàng không lay chuyển được của nội dung trong vế sau cho dù tình hình giả định ở vế trước có tiêu cực thế nào đi nữa (vừa giả định một tình huống phủ định nào đó vừa nhấn mạnh một nội dung trái ngược với điều đó ở sau).

거지가 될망정 그런 식으로 돈을 벌고 싶지는 않다.
Thà là trở thành người ăn mày chứ không muốn kiếm tiền theo kiểu như vậy.
굶어 죽을망정 남에게 구걸 하지 않겠다.
Thà là chết đói chứ tôi sẽ không ăn xin người khác.
경기에서망정 반칙 하지 않겠다.
Thà là thua trong trận đấu chứ tôi sẽ không gian lận.

3. Có biểu hiện tương tự là ‘(으)ㄹ 지언정, (으)ㄹ지라도’.
유학 생활이 힘들망정까지 최선을 다 하겠다.
유학 생활이 힘들 지언정 끝 까지 최선을 다 하겠다.
유학 생활이 힘들지라도 끝 까지 최선을 다 하겠다.
Cuộc sống du học cho dù vất vả nhưng tôi sẽ hết sức nỗ lực đến cuối cùng.

4. Nếu phía trước đi với danh từ thì sử dụng dạng ‘일망정’.
내가 가난 부모망정 아이들에게 무 책임하게 굴지는 말아야지.
Cho dù là cha mẹ nghèo khó nhưng đừng hành xử vô trách nhiệm với con cái chứ.

내가 힘없는 시민망정 권리 포기하지 않으 리라.
Tôi cho dù chỉ là công dân không có quyền lực nhưng chắc hẳn sẽ không từ bỏ quyền lợi của mình.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 망정 Gắn vào sau động từ hoặc tính từ dùng khi nhấn mạnh sự thật như thế nào đó trong vế sau hoàn toàn khác với suy nghĩ thông thường mặc cho sự thật ở vế trước
2 ) 에서 Ở, tại, từ
3 ) 한테 Đến...
4 ) 까지 cho đến, cho tới

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 포기되다 [Động từ] ôm bụng cười, cười lăn cười bò .
2 ) 생각하다 [Động từ] suy nghĩ .
3 ) 가난하다 [Động từ] nghèo .
4 ) 포기하다 [Động từ] bỏ cuộc .
5 ) 힘없다 [Tính từ] đầy sức lực, đầy nghị lực .
6 ) 어떻게 [Danh từ] như thế nào .
7 ) 거짓말 [Danh từ] lời nói dối .
8 ) 아파트 [Danh từ] nhà chung cư .
9 ) 부모님 [Danh từ] bố mẹ .
10 ) 그런 như vậy .
11 ) 따로 [Phó từ] riêng rẽ .
12 ) 위로 [Danh từ] sự an ủi .
Hán hàn
13 ) 부모 [Danh từ] phụ mẫu, cha mẹ, ba má .
Hán hàn
14 ) 거짓 [Danh từ] nói dối, bịa đặt .
15 ) 유학 [Danh từ] sự du học .
16 ) 유학 [Danh từ] việc đi học xa quê, việc học xa nhà .
17 ) 상황 [Danh từ] tình hình, tình thế, tình huống .
Hán hàn
18 ) 하지 [Danh từ] Hạ chí .
19 ) 비록 [Danh từ] cho dù, dẫu cho, mặc dù .
20 ) 포기 [Danh từ] bao tải .
Hán hàn
21 ) 시민 [Danh từ] quyền công dân .
22 ) 자기 [Danh từ] mình, tự mình, bản thân mình .
23 ) 사실 [Danh từ] sự vô căn cứ, sự không có chứng cớ .
Hán hàn
24 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
25 ) 굴지 [Danh từ] sự đứng đầu, sự vượt trội .
26 ) 책임 [Danh từ] trách nhiệm .
Hán hàn
27 ) 생활 [Danh từ] sinh hoạt .
28 ) 구걸 [Danh từ] cái để ngắm, cái đáng xem .
29 ) 한번 [Danh từ] một lần .
30 ) 여행 [Danh từ] du lịch .
Hán hàn
31 ) 최선 [Danh từ] hay nhất, tốt nhất .
32 ) 권리 [Danh từ] quyền lợi .
Hán hàn
33 ) 내면 [Danh từ] nội diện, mặt trong .
34 ) 아이 [Danh từ] ID .
35 ) 경기 [Danh từ] tình hình kinh tế .
36 ) 가난 [Danh từ] sự nghèo khó, cái nghèo .
37 ) 임대 [Danh từ] cho thuê .
38 ) 경기 [Danh từ] tình hình kinh tế, nền kinh tế .
39 ) 경기 [Danh từ] trận thi đấu, việc thi thố .
40 ) 자기 [Danh từ] đồ sứ, đồ gốm .
41 ) 반칙 [Danh từ] phạm luật .
42 ) 유학 [Danh từ] Nho học .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!