Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 말고도





ngữ pháp 고도

Nghĩa  “Ngoài ra… còn có…”. Nội dung vế sau mang nghĩa khẳng định thường đi kèm với các từ 있다, 많다.


식당에는 한국 음식고도 다른 여러 나라 음식이 있어요.
Ở nhà hàng này ngoài món ăn Hàn Quốc ra còn có món ăn của nhiều nước khác.

세상에는 그 남자고도 많은 남자들이 있으니 그만 잊어버려.
Trên thế gian này ngoài người đàn ông đó ra còn rất nhiều đàn ông khác nên hãy quên người đó đi thôi.

민수 씨는 운동고도 노래나 춤에 소질이 있다.
Min-su ngoài chơi thể thao ra còn có năng khiếu nhảy nhót hay hát hò nữa.
Với ý nghĩa như vậy chúng ta có thể thấy ngữ pháp 고도 có thể thay thế bằng 뿐만 아니라 hoặc 다가

우리반에는 배트 학생고도 다른 나라 학생도 있어요.
Ở lớp chúng tôi ngoài học sinh Việt Nam còn có học sinh các nước khác nữa

유미 씨는 영어고도 중국도 잘 해요.
Ngoài tiếng Anh Yumi còn giỏi cả tiếng Trung nữa .

오늘 숙제 고도 할 일이 많아요.
Hôm nay ngoài bài tập về nhà còn có nhiều việc phải làm.

그는 윤희 씨고도 사귀는 사람이 있어요.
Ngoài Yoon-hee ra, anh ấy còn có người quen.

나는 이 우산 고도 또 있 으니까 염려 말고 쓰고 가세요.
Ngoài cây dù này tôi còn có nữa nên đừng lo mà hãy cứ dùng đi.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 말고도 Ngoài ra… còn có…
2 ) 게다가 thêm vào đó
3 ) 다가 Cấu trúc thể hiện sau khi thực hiện hành động nào đó rồi lấy kết quả của hành động đó thực hiện tiếp hành động mà vế sau diễn đạt.
4 ) 고도 tương phản hoặc một đặc tính khác so với sự việc, cảm giác mà đã đề cập ở vế trước
5 ) 니까 Vì, bởi vì, bởi vậy…cho nên…

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 소질이 있다 [Danh từ] có tài .
2 ) 다르다 [Tính từ] không có gì khác biệt .
Hán hàn
3 ) 게다가 [Danh từ] thêm vào đó .
4 ) 중국어 [Danh từ] tiếng Trung Quốc .
5 ) 그만 chỉ thế, có thế .
6 ) 여러 nhiều, vài (ᄋ...) .
7 ) 다른 khác .
8 ) 많다 [Tính từ] nhiều .
9 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
10 ) 중국 [Danh từ] Trung Quốc .
Hán hàn
11 ) 배트 [Danh từ] gậy bóng chày, gậy đánh bóng .
12 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
13 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
14 ) 우산 [Danh từ] ô, dù che mưa .
15 ) 식당 [Danh từ] nhà ăn, nhà hàng .
16 ) 세상 [Danh từ] thế gian .
Hán hàn
17 ) 가세 [Danh từ] gia thế, gia cảnh .
18 ) 소질 [Danh từ] tư chất, bẩm chất, tố chất .
19 ) 운동 [Danh từ] vận động, tập thể dục .
Hán hàn
20 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
21 ) 노래 [Danh từ] bài hát .
22 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
23 ) 나라 [Danh từ] quốc hoa .
24 ) 숙제 [Danh từ] bài tập .
25 ) 염려 [Danh từ] lo lắng .
26 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
27 ) 남자 [Danh từ] nam giới .
28 ) 영어 [Danh từ] tiếng Anh .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!