Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 만해도





CẤU TRÚC ~ 만해도 


Được gắn vào danh từ với ý nghĩa là không nghĩ tới nhiều trường hợp khác chỉ trong trường hợp này thôi cũng đã vậy rồi.

Một số phó từ thường đi với cấu trúc này như là : “ 까지 만 해도”, “으로 만 해도”, “에서 만 해도”


Ví dụ cho  ~ 만해도 


자동 만 해도 작년 비하 수출이 20% 증가했다.

Chỉ xe hơi thôi so với năm trước đã tăng 20% rồi

기름값 만 해도 한 달에 30 만원 들어요.

Chỉ tiền xăng thôi một tháng cũng đã tốn 300,000 won rồi

몇 달 전 만 해도 한국 인사 밖에 몰랐어요.

Mới chỉ mấy tháng trước tôi chỉ biết câu chào trong tiếng Hàn thôi.


Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 만해도 CHỈ…ĐÃ ….
2 ) 에서 Ở, tại, từ
3 ) 까지 cho đến, cho tới

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 증가하다 [Động từ] tăng lên .
2 ) 만하다 [Động từ] chỉ mức độ, chỉ .
3 ) 비하다 [Động từ] bay .
4 ) 자동차 [Danh từ] xe ô tô, xe hơi .
5 ) 한국말 [Danh từ] tiếng Hàn Quốc .
6 ) 인사말 [Danh từ] lời chào .
7 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
8 ) 만원 [Danh từ] đầy kín người, đông nghịch người .
9 ) 인사 [Danh từ] chào hỏi .
Hán hàn
10 ) 인사 [Danh từ] nhân sĩ .
11 ) 수출 [Danh từ] sự xuất khẩu .
Hán hàn
12 ) 자동 [Danh từ] tự động .
Hán hàn
13 ) 비하 [Danh từ] sự không hợp lý, sự bất hợp lý .
14 ) 기름 [Danh từ] dầu, mỡ .
15 ) 작년 [Danh từ] năm trước, năm ngoái (작...) .
16 ) 증가 [Danh từ] tăng .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!