Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 만 못하다





1. Danh từ sử dụng ở phía trước trở thành tiêu chuẩn và theo đó thể hiện sự kém hơn hoặc không tốt bằng cái đó.

멀리 사는 친척은 가깝게 사는 이웃 못해요. ( 이웃 친척 보다 낫다)
Họ hàng sống xa không bằng hàng xóm sống gần.
무리 친한 친구라도 가족만 못하 지요. ( 가족 친구 보다 낫다)
Cho dù là bạn bè thân thiết cũng không bằng gia đình.
식당 음식이 꽤 맛있는데 주인이 바뀌 더니 예전만 못하 네요. ( 예전 지금 보다 낫다)
Nhà hàng này món ăn khá là ngon nhưng từ khi thay chủ thì không bằng ngày trước.

2. Thường dùng dưới dạng N이/가(은/는) N만 못하다 để chỉ ra cái ở phía trước không tốt bằng so với cái phía sau.

오늘 생선 어제 생선만 못하 네요.
Cá hôm nay không bằng cá hôm qua nhỉ.
신형 핸드폰 구형 핸드폰만 못해서 손님들이 찾지 않아요.
Điện thoại loại mới không bằng loại cũ vì vậy khách hàng không tìm đến.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 만 못하다 Danh từ sử dụng ở phía trước trở thành tiêu chuẩn và theo đó thể hiện sự kém hơn hoặc không tốt bằng cái đó.
2 ) 더니 Diễn tả sự thay đổi của sự vật, hiện tượng mà người nói từng chứng kiến.
3 ) 보다 hơn
4 ) 네요 Cảm thán
5 ) 지요 Nhỉ? Chứ?
6 ) 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 맛있다 [Tính từ] ngon .
2 ) 못하다 [Tính từ] không thể làm được .
3 ) 친하다 [Tính từ] thân, thân thiết .
4 ) 핸드폰 [Danh từ] điện thoại cầm tay, điện thoại di động .
5 ) 낫다 [Tính từ] hơn, khá hơn, tốt hơn .
6 ) 보다 [Động từ] nhìn, xem .
7 ) 낫다 [Động từ] khỏi .
8 ) 주인 [Danh từ] chủ nhân, người chủ .
Hán hàn
9 ) 구형 [Danh từ] bản án, sự tuyên án .
10 ) 구형 [Danh từ] hình cầu .
11 ) 식당 [Danh từ] nhà ăn, nhà hàng .
12 ) 가족 [Danh từ] gia đình .
Hán hàn
13 ) 생선 [Danh từ] cá .
14 ) 손님 [Danh từ] khách .
Hán hàn
15 ) 무리 [Danh từ] con số vô lí, điều vô lí .
Hán hàn
16 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
17 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
18 ) 친척 [Danh từ] bà con .
Hán hàn
19 ) 지금 [Danh từ] bây giờ .
20 ) 이웃 [Danh từ] hàng xóm, láng giềng .
21 ) 어제 [Danh từ] hôm qua .
22 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
23 ) 멀리 [Danh từ] nơi xa .
24 ) 신형 [Danh từ] loại hình mới .
25 ) 무리 [Danh từ] đám, bầy .
26 ) 구형 [Danh từ] mẫu cũ, đời cũ .
27 ) 예전 [Danh từ] trước đây .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!