Trang chủ

Ngữ pháp

Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập


Ngữ pháp trung cấp 막론하고



Ngữ pháp N을/를 막론하고


Được gắn vào danh từ thể hiện ý nghĩa không phân biệt đối tượng đó và được bao gồm toàn bộ. Ở vị trí của danh từ đi trước thường xuất hiện lời nói được tạo ra với ý nghĩa bị tương phản như ‘ 남녀 노소 (nam nữ già trẻ), 동서양 (Đông Tây), 여야 (đảng cầm quyền và đảng đối lập)…’. Chủ yếu được dùng trong văn viết.

이 청소기는 가볍고 사용법도 간단해서 남녀 노소를 막론하고 사용할 수 있습니다.
Máy hút bụi này nhẹ và cách sử dụng cũng đơn giản nên bất kể nam nữ già trẻ đều có thể sử dụng.
사과는 동서양을 막론하고 즐겨 먹는 과일이다.
Táo là loại trái cây người ta thích ăn bất kể phương Đông hay phương Tây.
여야를 막론하고 노인 복지를 위한 예산을 늘리는 데 찬성하였다.
Bất kể chính đảng hay đảng đối lập đã tán thành việc tăng ngân sách vì phúc lợi người già.

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 막론하고

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !