Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 리가 없다 





Ngữ pháp 리가 없다 


1. Được sử dụng khi nói nhấn mạnh về việc mà không thể tin nổi hoặc việc mà không có tính khả thi (không có khả năng xảy ra) như thế. Hiểu theo nghĩa tiếng Việt là “không có lý nào, lẽ nào…”

밤에 해가 뜰 리가 없어요.
Không lẽ nào mặt trời lại mọc buổi đêm như thế
여름에 눈이 올 리가 없어요.
Không lẽ nào mùa hè lại có tuyết rơi như vậy.
친구가 이렇게 늦을 리가 없 는데요.
Không lí nào bạn ấy lại muộn như vậy.
열심 노력하면 안 될 리가 없어요.

2. Có thể thay 없다 bằng 있다 để chuyển thành dạng -(으)ㄹ 리가 있다 được dùng trong câu nghi vấn. Lúc này có thể sử dụng tráo đổi dạng ‘(으)ㄹ 리가 없다’ và ‘(으)ㄹ 리가 있 나요??’.
한번 만났을 뿐인데 아직 까지 기억할 리가 없어요.
= 한번 만났을 뿐인데 아직 까지 기억할 리가 있 나요??
Mới gặp có một lần không lẽ vẫn nhớ cho đến tận bây giờ.

3. Có thể dùng với dạng quá khứ ‘았/었’.

친구들이 나만 두고 떠났을 리가 없어요.
Không lí nào tụi bạn lại bỏ tôi một mình và rời khỏi như vậy.
영호가 혼자 먹었을 리가 없다.
Không lí nào Young-ho lại ăn một mình như vậy.

4. Nếu phía trước là danh từ thì sử dụng dạng ‘일 리가 없다’.
비행가 천 원일 리가 없다.
-(으)ㄹ 리가 없다 có thể chuyển thành dạng -(으)ㄹ 턱이 없다 để sử dụng với nghĩa tương đương.


그렇게 책임이 있는 사람 포기했을 리가 없다.
Người có trách nhiệm như vậy không đời nào lại bỏ ngang như thế được.
• 아 무리 지하 유권자가 많아졌어도 그런 사람이 뽑힐 리가 없다.
Cho dù đã được nhiều cử tri ủng hộ đi nữa thì cũng không lí nào người đó được bầu như thế.
•그 사람 거짓을 했을 리가 없다.
Người đó không có lý nào lại nói dối.
열심 공부했 는데 시험에 떨어질 리가 없다.
Đã học hành chăm chỉ nên không lý nào lại thi trượt cả.

Bài tập ngữ pháp 리가 없다 

Câu 4

태어난 지 얼마 안 되어 서울로 왔으니 서울이 고향인 셈이다. 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 데요 Được gắn sau thân động từ hành động hay động từ trạng thái sử dụng để từ chối đề nghị của đối phương một cách nhẹ nhàng và xem xét phản ứng của người nghe. 

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 비행기 표 [Danh từ] vé máy bay .
2 ) 노력하다 [Động từ] nỗ lực .
3 ) 열심히 [Phó từ] một cách chăm chỉ .
4 ) 비행기 [Danh từ] máy bay, phi cơ .
5 ) 책임감 [Danh từ] tinh thần trách nhiệm .
6 ) 거짓말 [Danh từ] lời nói dối .
7 ) 그렇게 [Danh từ] như thế .
8 ) 유권자 [Danh từ] sự có lương, sự được trả lương .
9 ) 그런 như vậy .
10 ) 아직 [Phó từ] chưa .
11 ) 있다 [Tính từ] có .
12 ) 없다 [Động từ] không có .
13 ) 여름 [Danh từ] mùa hè .
14 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
15 ) 거짓 [Danh từ] nói dối, bịa đặt .
16 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
17 ) 비행 [Danh từ] hành vi xấu .
18 ) 비행 [Danh từ] hành động xấu .
19 ) 포기 [Danh từ] bao tải .
Hán hàn
20 ) 비행 [Danh từ] (sự) bay .
Hán hàn
21 ) 열심 [Danh từ] sự chăm chỉ, sự cần mẫn .
Hán hàn
22 ) 책임 [Danh từ] trách nhiệm .
Hán hàn
23 ) 무리 [Danh từ] con số vô lí, điều vô lí .
Hán hàn
24 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
25 ) 한번 [Danh từ] một lần .
26 ) 노력 [Danh từ] sự cố gắng, sự nỗ lực .
Hán hàn
27 ) 지하 [Danh từ] hầm, dưới lòng đất .
Hán hàn
28 ) 시험 [Danh từ] kỳ thi, kỳ kiểm tra .
Hán hàn
29 ) 기억 [Danh từ] sự ghi nhớ, trí nhớ .
Hán hàn
30 ) 무리 [Danh từ] đám, bầy .
31 ) 혼자 [Danh từ] một mình .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!