Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Ngữ pháp trung cấp 로부터



Ngữ pháp 로 부터


1. Trợ từ thể hiện việc trở thành xuất phát điểm của hành động hay sự kiện nào đó hoặc là đối tượng được bắt đầu từ hành động, sự kiện đó. Có thể dịch là “từ”
부모님으로 부터 연락이 왔어요.
Tôi đã nhận được liên lạc từ bố mẹ.

아 이의 모든 행동은 엄마로 부터 배운다.
Tất cả hành động của trẻ em đều học từ mẹ.

가: 오늘 본 전시 정말 좋았지?
나: 응. 세계로 부터 인정을 받은 작품들이니까.
Triển lãm đã xem hôm nay rất tuyệt đúng không?
Uh. Vì là các tác phẩm được công nhận từ thế giới.

승규는 선생님으로 부터 뜻밖의 선물을 받았다.
Min-su đã nhận được món quà bất ngờ từ giáo viên.

가: 민준이에 대한 소문이 사실이야?
나: 글쎄, 저기 있는 저 사람으로 부터 나온 이 야기이니 직접 물어봐.
Tin đồn về Min-chun là sự thật sao?
Không biết nữa, vì câu chuyện đã xuất phát từ người ở đằng kia đó nên trực tiếp hỏi thử đi.

2. Có biểu hiện tương tự là ‘에게(서)/한테(서)/께’, ‘에서’. Trong đó, trường hợp danh từ ở phía trước là con người thì có thể thay đổi với ”에게(서)/한테(서)/께’ còn danh từ đi trước là địa điểm hay đồ vật, sự vật thì có thể thay đổi với ‘에서’.

친구에게서 그 소식을 들었어요.
Tôi đã nghe tin tức đó từ người bạn.
남쪽으로 부터 따 뜻한 바람이 불어와요.
남쪽에서 따 뜻한 바람이 불어와요.
Gió ấm thổi đến từ phía Nam.

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 로부터

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !