Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Ngữ pháp trung cấp 려면



Cấu trúc Động từ/ Tính từ + (으) 려면 (=려고 하면)

보다 => 보 려면, 먹다 => 먹으 려면

1. [A (으) 려면 B] Nó là hình thái rút gọn của '(으)려고 하다'+ '(으)면',

Ở A là giả định về ý đồ, ý định hay kế hoạch ở tương lai, còn ở B là điều kiện hay phương pháp để có thể làm thỏa mãn việc đó

(diễn đạt một kế hoạch, dự định hay mục đích làm một thứ gì đó ở mệnh đề trước, với các điều kiện cần thiết để thực hiện ý định hay kế hoạch đó được đưa ra ở mệnh đề sau).
Có thể dịch là 'Nếu muốn...thì..."


물건을 싸게 사 려면 할 인기간 까지 기 다리세요.
Nếu muốn mua đồ vật với giá rẻ thì hãy chờ đến kì hạn giảm giá.

운전을 하 려면 면허증이 있 어야 해요.
Nếu muốn lãi xe ô tô thì phải có bằng lái xe.

김 선생님을 만나 려면 교실로 가 보세요.
Nếu muốn gặp thầy Kim thì hãy thử đi đến phòng học xem sao.


2. So sánh '(으) 려면' và '(으)면'


Với trường hợp [A(으) 려면 B] thì B trở thành điều kiện, còn với trường hợp [A(으)면 B] thì A trở thành điều kiện.

해외 여행을 가 려면 여권이 있 어야 해요.
Nếu muốn đi du lịch nước ngoài thì bắt buộc phải có hộ chiếu. (điều kiện ở vế sau)

여권이 있으면 해외 여행을 갈 수 있어요.
Nếu có hộ chiếu bạn có thể đi du lịch nước ngoài. (điều kiện ở vế trước)

Câu ví dụ khác


A: 이사하려고 하는데 어떻게 집을 구해야 돼요?
    Tôi dự định muốn chuyển nhà thì tìm nhà như thế nào nhỉ?
B: 집을 구하 려면 근처 부동산에 가 보세요.
    Nếu bạn muốn tìm nhà thì hãy thử đến cty nhà đất (bất động sản) gần nhà xem sao.

A: 2시에 가면 콘서트 장에서 앞 자리에 앉을 수 있을까요?
    Nếu đi từ 2h tôi có thể dành được chỗ ngồi phía trước ở khán phòng buổi hòa nhạc không nhỉ?
B: 앞 자리에 앉으 려면 더 일찍 가야 돼요.
    Nếu muốn ngồi ở phía trước thì phải đi sớm hơn nữa.

(1)  이사하 려면 먼저 이삿짐 센터에 예약 부터 하세요.
      Nếu muốn chuyển nhà hãy bắt đầu từ việc hẹn trước bên trung tâm/cty chuyển nhà.

(2) 통장을 만들 려면 여권하고 외국인 등록증이 필요해요.
     Muốn làm sổ ngân hàng thì cần phải mang theo hộ chiếu và thẻ chứng minh người nước ngoài.

(3) 돈을 모으 려면 어떻게 해야 돼요?
     Nếu muốn tiết kiệm, gom góp tiền thì phải làm thế nào?

(4) 한국어를 잘하 려면  한국어 CD를 많이 듣고 따라하세요.
     Nếu muốn nói tiếng Hàn tốt thì hãy nghe nhiều đĩa CD tiếng Hàn.

(5) 싸고 좋은 물건을 사 려면 남 대문 시장에 한번 가 보세요.
Nếu muốn mua đồ vật rẻ và tốt hãy một lần thử đến chợ Namdemun.
(6) 고향에 선물을 보내 려면 우체국에 가세요.
     Nếu muốn gửi quà về quê hãy đến bưu điện.
(7) 선생님을 만나 려면 3시 전에 300호로 가 보세요.
    Nếu muốn gặp thầy giáo, trước 3h hãy thử đến phòng 300.

 

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 려면

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !