Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 려던 참이다





Ngữ pháp V + (으)려던 참이다


1. Diễn đạt việc đã đang suy nghĩ và có ý định/dự định làm việc gì đó ngay bây giờ, ngay hiện tại, ngay lúc này.Dùng ở tương lai rất là gần, khác với 려고 하다 ở chỗ: tương lai gần hay xa đều được. Có thể dịch là ‘(cũng) đang tính, đang định, vừa định tính…’

가: 문 좀 열어 주시겠어요?
Bạn có thể làm ơn mở giùm cửa với được không ạ?
나: 네, 저도 문을 열려던 참이에요.
Vâng, tôi cũng đang định ra mở cửa đây ạ.
가: 날씨가 더운데 냉면이나 먹으러 가는 게 요?
Thời tiết đang nắng nóng đi ra ngoài ăn mỳ lạnh thì sao nhỉ?
나: 저도 너무 더워서 냉면을 먹으려던 참이었 는데 잘됐 네요.
Tôi cũng thấy rất nóng nên cũng vừa tính ăn mỳ lạnh rồi, vậy thì tốt quá rồi.
가: 피곤 한데 같이 커피 한 잔 할까요?
Cùng nhau dừng tay uống ly cà phê cho đỡ mệt nhỉ?
나: 좋아요. 저도 지금 커피를 마시려던 참이었어요.
Được đó. Tôi cũng vừa mới định tính đi uống ly cà phê.

2. Ở ‘(으)려던 참이다’ thì ‘참이다’ có thể được sử dụng thay thế bởi ‘참이었다’

가: 우리 잠깐 좀 쉴까요?
Chúng ta có nên nghỉ một chút không nhỉ?
나: 네, 좋아요. 저도 쉬려던 참이었어요.
나: 네, 좋아요. 저도 쉬려던 참이에요.
Vâng, đúng rồi. Tôi cũng đang định nghỉ một chút.

3. Nó thường được sử dụng thường xuyên cùng với các từ ‘ 그렇지 않아도(trên thực tế, thực ra là), 막(= 방금, vừa mới, vừa lúc, mới), 안 그래도(Vừa đúng lúc)’
 

가: 이건 중요하니까 써 놓으세요.
Vì cái này quan trọng nên hãy viết xuống dưới đây.
나: 안 그래도 쓰려던 참이었어요.
Vừa đúng lúc tôi cũng đang định viết đây.
가: 이번말에 만날 동화 신고 나오세요.
Cuối tuần này khi gặp nhau hãy đến và mang giày thể thao nha.
나: 알았어요. 그렇지 않아도 나도 편한 신발을 신으려던 참이었어요.
Tôi biết rồi. Trên thực tế tôi cũng định mang một đôi giày thuận tiện, thoải mái.
배가 고파서 라면이라도 끓여 먹으려던 참이다.
Thấy đói bụng nên tôi đang định nấu mỳ ăn liền.
상견례를 할 결혼 날짜를 잡으려던 참이었다.
Khi làm lễ dạm hỏi thì mọi người cũng tính đến chọn ngày cưới.

지금 막 그 친구에게 전화하려던 참이었다.
Vừa lúc tôi cũng đang tính gọi điện thoại cho anh bạn đó.
피곤해서 잠을 자려던 참이다.
Tôi thấy mệt mỏi nên đang định ngủ một giấc
가: 밥 먹은 후에 약 먹었어요?
Cậu đã uống thuốc sau khi ăn cơm chưa vậy?
나: 그렇지 않아도 먹으려던 참이었어요.

Bài tập ngữ pháp 려던 참이다

Câu 1

가 : 며칠동안 밤을 새워서 일을 했더니 너무 피곤해요

나 그럼, 잠깐이라도 좀 _________________

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 려던 참이다 iễn đạt việc đã đang suy nghĩ và có ý định/dự định làm việc gì đó ngay bây giờ, ngay hiện tại, ngay lúc này
2 ) trong khi
3 ) 이라도 dù là...cũng hãy.
4 ) 려고 định, để

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 피곤하다 [Tính từ] mệt .
2 ) 이번 주 [Danh từ] tuần này .
3 ) 그래도 [Danh từ] dù vậy, nhưng .
4 ) 그렇지 [Danh từ] đúng thế, đúng vậy .
5 ) 상견례 [Danh từ] lễ chạm ngõ .
6 ) 같이 [Phó từ] cùng nhau .
7 ) 너무 [Phó từ] quá .
8 ) 라면 [Danh từ] mì gói .
9 ) 전화 [Danh từ] điện thoại .
Hán hàn
10 ) 주시 [Danh từ] món chính, lương thực chính .
11 ) 중요 [Danh từ] sự trọng yếu, sự quan trọng .
12 ) 한데 [Danh từ] một nơi .
13 ) 냉면 [Danh từ] món Naeng-myeon (mì lạnh) .
Hán hàn
14 ) 신발 [Danh từ] giày dép .
15 ) 한데 [Danh từ] nơi không có mái che, chỗ trống trải .
16 ) 만날 [Danh từ] mọi ngày .
17 ) 커피 [Danh từ] cà phê .
18 ) 어때 [Danh từ] what do you think? .
19 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
20 ) 잠깐 [Danh từ] chốc lát, một chốc, một lát .
21 ) 피곤 [Danh từ] sự mệt mỏi, sự mệt nhọc .
22 ) 결혼 [Danh từ] kết hôn .
Hán hàn
23 ) 지금 [Danh từ] bây giờ .
24 ) 동화 [Danh từ] đồng thoại .
Hán hàn
25 ) 날짜 [Danh từ] cá chuồn .
26 ) 동화 [Danh từ] sự đồng hoá .
27 ) 주말 [Danh từ] cuối tuần .
28 ) 방금 [Danh từ] sự bỏ mặc, sự bỏ rơi, sự buông thả, sự lơ là .
29 ) 날씨 [Danh từ] thời tiết .
30 ) 이번 [Danh từ] lần này .
31 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
32 ) 신고 [Danh từ] khai báo .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!