Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 따름이다





ngữ pháp 따름이다


1. Gắn vào sau động từ, diễn tả ý nghĩa ngoài tình huống hiện tại thì không có một khả năng nào khác hay một sự chọn lựa nào khác nữa (không có cái nào khác ngoài tình huống hay trạng thái mà từ ngữ phía trước thể hiện); có thể dịch tương đương trong tiếng Việt là ‘chỉ có, chỉ đành….’, ‘chỉ còn biết…’, ‘không thể khác là…’

그런 일이 일어나서 마음이 안 좋을 따름입니다.
Vì việc như vậy phát sinh nên chỉ đành buồn lòng mà thôi.
이렇게 만나서 기쁠 따름입니다.
Gặp nhau như thế này nên chỉ còn biết mừng vui thôi.
우리 보존야 할 유적 지진으로 훼손 현장을 보니 안타까울 따름입니다.
Nhìn hiện trường khu di tích mà chúng ta phải bảo tồn bị phá hủy bởi động đất mà chỉ còn biết đau lòng thôi.
저를 믿고 이렇게 큰일을 맡겨 주시 그저 감사 따름입니다.
Vì tin tưởng và giao cho tôi đảm nhiệm việc lớn như thế này nên không thể khác là chỉ có biết ơn anh.
저는 아직 배우 과정에 있 으니까 제가 할 일을 열심 할 따름이에요.
Tôi hiện vẫn trong quá trình học hỏi nên chỉ còn biết chăm chỉ làm việc.
그렇게 멋있는 남자를 만나다니 나는 지수 부러울 따름이었다.
Thấy bảo là Ji-su gặp một chàng đẹp trai như vậy nên tôi chỉ còn biết ghen tị với cậu ấy mà thôi.
여러분이 좋게 봐 주시 감사 따름입니다.
Vì quý vị dành cho tôi cái nhìn thiện cảm nên tôi chỉ còn biết cảm ơn mà thôi.
선생님 심려 끼쳐 드려 죄송할 따름입니다.
Khiến thầy phải lo lắng nên em chỉ còn biết xin lỗi mà thôi.
 
2. Có biểu hiện tương tự là ‘(으)ㄹ 뿐이다’.
바쁜데도 도와줘서 고마울 따름입니다.
바쁜데도 도와줘서 고마울 뿐입니다.
Dù bận rộn vẫn giúp đỡ cho mình nên không thể khác là cảm ơn cậu rất nhiều.

3. Có thể sử dụng cùng với vĩ tố quá khứ ‘았/었’.

(내가)일이 있어서 온 게 아니라 오직 사람을 만나러 왔을 따름이에요.
Không phải tôi đến do có việc mà do chỉ có đến gặp người đó thôi.
(내가) 화가 게 아니라 갑 자기 선생님 어려 질문을 하셔서 당황을 따름이야.
Không phải tôi nổi giận mà đột nhiên thầy giáo ra câu hỏi khó nên chỉ còn biết hoảng hốt mà thôi.

4. Nếu phía trước đi với danh từ thì dùng dạng ‘일 따름이다’.
저는 공부하는 학생일 따름이에요.

Bài tập ngữ pháp 따름이다

Câu 4

경기에서 이기고 지는 것은 연습하기에 달려 있다.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 따름이다 chỉ còn biết…
2 ) 야 하다 phải
3 ) 뿐이다 chỉ
4 ) 니까 Vì, bởi vì, bởi vậy…cho nên…

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 화가 나다 [Tính từ] cáu giận .
2 ) 감사하다 [Động từ] cảm tạ .
3 ) 공부하다 [Động từ] học (ᄀ...) .
4 ) 당황하다 [Động từ] bối rối, hốt hoảng .
5 ) 감사하다 [Động từ] thanh tra, kiểm sát .
6 ) 죄송하다 [Động từ] xin lỗi, cảm thấy có lỗi .
7 ) 보존하다 [Động từ] bảo tồn .
8 ) 일어나다 [Động từ] thức dậy .
9 ) 열심히 [Phó từ] một cách chăm chỉ .
10 ) 어리다 [Tính từ] ít tuổi, non nớt .
11 ) 부르다 [Tính từ] gọi, hát .
12 ) 멋있다 [Tính từ] có phong cách, đẹp .
13 ) 만나다 [Động từ] gặp .
14 ) 끼치다 [Động từ] hết cỡ, hết sức .
15 ) 배우다 [Động từ] học (ᄇ...) .
Hán hàn
16 ) 선생님 [Danh từ] giáo viên .
17 ) 유적지 [Danh từ] khu di tích .
18 ) 그렇게 [Danh từ] như thế .
19 ) 여러 nhiều, vài (ᄋ...) .
20 ) 그런 như vậy .
21 ) 아직 [Phó từ] chưa .
22 ) 마음 [Danh từ] tấm lòng .
23 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
24 ) 과정 [Danh từ] quá trình .
Hán hàn
25 ) 현장 [Danh từ] hiện trường .
Hán hàn
26 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
27 ) 당황 [Danh từ] sự ngỡ ngàng, sự bối rối .
Hán hàn
28 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
29 ) 보존 [Danh từ] sự bảo tồn .
Hán hàn
30 ) 감사 [Danh từ] cơ quan thanh tra giám sát, thanh tra viên, kiểm sát viên .
31 ) 훼손 [Danh từ] sự phá hủy .
Hán hàn
32 ) 주시 [Danh từ] món chính, lương thực chính .
33 ) 그저 [Danh từ] suốt, luôn luôn, không có lý do .
34 ) 자기 [Danh từ] mình, tự mình, bản thân mình .
35 ) 열심 [Danh từ] sự chăm chỉ, sự cần mẫn .
Hán hàn
36 ) 화가 [Danh từ] hoạ sĩ .
Hán hàn
37 ) 배우 [Danh từ] diễn viên .
38 ) 과정 [Danh từ] khóa, chương trình (học, nghiên cứu) .
Hán hàn
39 ) 지진 [Danh từ] động đất .
Hán hàn
40 ) 감사 [Danh từ] sự cảm tạ .
41 ) 감사 [Danh từ] cơ quan kiểm toán, kiểm toán viên .
42 ) 오직 [Danh từ] chỉ, duy nhất .
43 ) 큰일 [Danh từ] đại sự .
44 ) 자기 [Danh từ] đồ sứ, đồ gốm .
45 ) 안타 [Danh từ] cú đánh trúng bóng .
46 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
47 ) 유적 [Danh từ] di tích .
Hán hàn
48 ) 질문 [Danh từ] việc hỏi, việc chất vấn, câu hỏi .
Hán hàn
49 ) 심려 [Danh từ] sự lao tâm .
50 ) 남자 [Danh từ] nam giới .
51 ) 지수 [Danh từ] thước, que chỉ .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!