Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 듯하다





Động/Tính từ + 는/은/ㄴ 듯하다


1. Được gắn vào thân động từ hành động hay tính từ dùng khi người nói thể hiện ý dự đoán nội dung của vế trước. Ngoài ra cũng sử dụng khi người nói biểu hiện một cách nhẹ nhàng suy nghĩ của bản thân về điều gì đó.
Sau thân động từ hành động hay ‘ 있다’, ‘없다’ thì dùng ‘-는 듯하다’,
sau thân tính từ kết thúc bằng ‘ㄹ’ hay nguyên âm thì dùng ‘-ㄴ 듯하다’,
sau thân tính từ kết thúc là phụ âm thì dùng ‘-은 듯하다’.

방이 좀 추운 듯해.
Phòng có vẻ như hơi lạnh.
듣지 않아도 엄마의 잔 소리 들리는 듯해.
Dù tôi không nghe cũng có vẻ như bị nghe mẹ tôi cằn nhằn.
마치 구름 위를 걷는 듯한 느낌이야.
Cảm giác giống như đi trên mây vậy.

2. Trường hợp của động từ khi nói về tình huống quá khứ thì sử dụng dạng ‘(으)ㄴ 듯하다’, còn cả động từ và tính từ khi nói về tình huống tương lai thì dùng dạng ‘(으)ㄹ 듯하다’.
젖은 땅을 보니 어제 밤에 비가 온 듯하 네요.
몸이 좀 안 좋아서 내일 회사에 못 갈 듯합니다.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 듯하다 biểu hiện một cách nhẹ nhàng suy nghĩ của bản thân
2 ) 네요 Cảm thán

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 비가 오다 [Động từ] trời mưa (... 오...) .
2 ) 마치다 [Động từ] kết thúc, chấm dứt, làm xong .
3 ) 들리다 [Động từ] bắt cầm, cho cầm .
4 ) 듯하다 [Động từ] dường như, có vẻ như, hình như, chắc, có lẽ .
5 ) 들리다 [Động từ] được nghe, bị nghe .
6 ) 들리다 [Động từ] cho nghe, bắt nghe .
7 ) 회사 [Danh từ] công ty .
Hán hàn
8 ) 느낌 [Danh từ] cảm giác, sự cảm nhận .
Hán hàn
9 ) 구름 [Danh từ] mây .
10 ) 소리 [Danh từ] âm thanh, tiếng .
11 ) 엄마 [Danh từ] mẹ, má .
12 ) 마치 [Danh từ] hệt như, giống như, như thể. .
13 ) 어제 [Danh từ] hôm qua .
14 ) 내일 [Danh từ] ngày mai .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!