Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập


Ngữ pháp trung cấp 듯하다



Động/Tính từ + 는/은/ㄴ 듯하다


1. Được gắn vào thân động từ hành động hay tính từ dùng khi người nói thể hiện ý dự đoán nội dung của vế trước. Ngoài ra cũng sử dụng khi người nói biểu hiện một cách nhẹ nhàng suy nghĩ của bản thân về điều gì đó.
Sau thân động từ hành động hay ‘ 있다’, ‘없다’ thì dùng ‘-는 듯하다’,
sau thân tính từ kết thúc bằng ‘ㄹ’ hay nguyên âm thì dùng ‘-ㄴ 듯하다’,
sau thân tính từ kết thúc là phụ âm thì dùng ‘-은 듯하다’.

방이 좀 추운 듯해.
Phòng có vẻ như hơi lạnh.
듣지 않아도 엄마의 잔 소리가 들리는 듯해.
Dù tôi không nghe cũng có vẻ như bị nghe mẹ tôi cằn nhằn.
마치 구름 위를 걷는 듯한 느낌이야.
Cảm giác giống như đi trên mây vậy.

2. Trường hợp của động từ khi nói về tình huống quá khứ thì sử dụng dạng ‘(으)ㄴ 듯하다’, còn cả động từ và tính từ khi nói về tình huống tương lai thì dùng dạng ‘(으)ㄹ 듯하다’.
젖은 땅을 보니 어제 밤에 비가 온 듯하 네요.
몸이 좀 안 좋아서 내일 회사에 못 갈 듯합니다.


Bài tập đặt câu với ngữ pháp 듯하다

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !