Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập


Ngữ pháp trung cấp 든지



Cấu trúc  든지


1. Đứng sau động từ, tính từ thể hiện việc dù có làm gì thì cũng không thành vấn đề, không sao hết.

Là biểu hiện có tính khẩu ngữ (thường chỉ dùng khi nói), lúc này phía trước thường đi với ' 무엇, 어디, 누구, 언제, 어떻게' và chủ yếu dùng với động từ.


 
• 내가 어디에 가 든지 상관하지 마세요.
Tôi có đi đâu thì cũng đừng quan tâm (để ý, can dự).
 
• 그 사람이  누구를 만나 든지 너하고는 관계가 ...잖아.
Người đó có gặp ai thì với bạn cũng đâu còn liên quan, can hệ gì đúng không.

• 내 친구는 뭘 먹 든지  정말 맛있게 먹어요.
Bạn của tôi có ăn món gì thì cũng ăn một cách cực kỳ ngon miệng.

• 내가  어떻게 입 든지  신경 쓰지 않았으면 좋겠 네요. 
Sẽ thật tốt nếu tôi có mặc như thế nào cũng không cần bận tâm, để ý nhỉ.


2.Thường dùng dưới dạng ' 든지... 든지' có nghĩa tương đương trong tiếng Việt ‘hoặc là...hoặc là’, ‘...hay là...’, được dùng để thể hiện rằng trong nhiều thứ,có thể chọn một thứ hoặc là chọn thứ nào cũng không thành vấn đề.

Lúc này thường xuất hiện động từ hay tính từ mang nghĩa tương phản. Ngoài ra còn có thể dùng dưới dạng – 든지 말 든지.

• 방이 크 든지 작 든지 아무 거나 구해 주세요.
Phòng có rộng hay chật hãy cứ tìm bất cứ cái nào giúp tôi.
• 비가 오 든지 안 오 든지 상관없이 나갈 거예요.
Trời có mưa hay không cũng không sao cả, tôi vẫn sẽ đi ra ngoài.
• 그 사람이 오 든지 안 오 든지 신경 쓰지 않아요.
Người đó có đến hay không thì tôi cũng không quan tâm (không muốn biết).
• 사람들이 음식을 먹 든지 말 든지 상관없이 일단 많이 준비해 놓을게요.
Mọi người có ăn đồ ăn hay không thì cũng không quan trọng, trước hết tôi sẽ cứ chuẩn bị sẵn thật nhiều.

3. Từ ' 든지' có thể giản lược '지' trong khi dùng. 

친구가 가 든지 안 가 든지  상관없이 나는 갈 것이다. 
친구가 가든 안 가든  상관없이 나는 갈 것이다.
Bạn ấy đi hay không thì cũng không sao, tôi vẫn sẽ đi.
 
4. Có biểu hiện ngữ pháp tương tự là '건' 
 
날씨가 좋 든지 나쁘 든지  행사는 진행될 겁니다. 
날씨가 좋건 나쁘건  행사는 진행될 겁니다. 
Thời tiết đẹp hay xấu thì sự kiện vẫn sẽ được tiến hành.
 
 
5. Ở quá khứ thì sử dụng cùng với '았/었' 
 
• 그 사람이 과거에 무슨 일을 했 든지  중요하지 않다.
Người đó đã có làm gì trong quá khứ thì cũng không quan trọng.

• 그 사람이 왔 든지 안 왔 든지 내가 신경 쓸 일이 아니다. 
Người đó đã đến hãy không đến không phải là việc tôi sẽ quan tâm.
 
6. Nếu phía trước là danh từ sử dụng dạng '(이)든(지)' 
 
• 이 일은 남자 든지 여자 든지 성별과 관계없이 다 할 수 있어요.
 

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 든지

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !