Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 도록





Cấu trúc  도록

1. "để cho/để" [A 도록 B] Thể hiện A là mục đích cho việc thực hiện B.

환자들이 쉬 도록 병원에서 조용히 해야 한다
Ở bệnh viện phải giữ yên lặng để cho bệnh nhân nghỉ ngơi.
 
사람들이 들을 수 있 도록 소리 말해세요
Xin hãy nói lớn lên để mọi người có thể nghe được.
 
기계를 다룰 다치지 않 도록 조심세요
Hãy cẩn thận để không bị thương trong lúc vận hành máy móc.
 

2. "đến tận khi, cho đến khi" [A 도록 B] Thực hiện B đến khi trở nên/trở thành trạng thái A.

 
열두 시가 도록 민수 씨가 집에 오지 않아서 걱정이 된다. 
Min-su vẫn chưa về nhà cho đến tận quá 12h làm tôi lo lắng quá.
 
수업 끝나 도록 수미 씨가 수업에 안 왔다. 
Su-mi không vào (đến) lớp học cho đến tận khi lớp học kết thúc.
 
주일이 넘 도록 사람 연락이 되지 않는다. 
Không thể liên lạc với người đó cho đến tận hơn một tuần rồi.
 
밤새 도록 시험 준비를 했다.
Tôi đã chuẩn bị thi cho đến tận đêm.



3. Có một số biểu hiện thường dùng ở bên dưới (thường mang tính nhấn mạnh). 

축구 경기에서  목이 도록  응원을 했어요. 
Tôi đã cổ vũ ở sân vận động cho đến khi khàn giọng.
 
민수 씨는 영호를 보 면서 눈이 빨개지 도록 울었다. 
Min-su trong khi xem Young-ho đã khóc đến khi đỏ mắt.
 
선생님은 수미 씨를 침이 마르 도록 칭찬을 했다. 
Thầy giáo đó đã khen Su-mi cho đến khi khô cả nước miếng.
 
입이 닳 도록 잔 소리를 해도 아이들이 말을 든지 않을 가 있다.
마음이 괴로워거 코가 비뚤어지 도록 술을 마셨다.


4. Có biểu hiện mang ý nghĩa tương tự là '게'. 

실수하지 않 신중하게 판단세요
실수하지 않 도록 신중하게 판단세요.
 

5 Ví dụ thêm cho cấu trúc  도록


내가 납득이  도록  다시 설명 봐.

Giải thích lại để tôi có thể hiểu.


길이 미끄러우니까 넘어지지  도록  조심렴.

Con đường trơn trượt, vì vậy hãy cẩn thận để không bị ngã.


나는 코미디 영화 보고 허리가 아프 도록 웃었다.

Tôi đã xem một bộ phim hài và cười rất tươi.


가: 이번 연구 자네가 좀 도와주었으면 좋겠는데.

A: Tôi hy vọng bạn có thể giúp tôi với nghiên cứu này.


나: 네. 선생님 도움이 될 수  도록  최선 다하겠습니다.

B: Vâng. Chúng tôi sẽ làm hết sức mình để giúp giáo viên.



Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!