Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 도록 하다





1. Được gắn vào thân động từ để chỉ ra ý nghĩa là việc tạo ra hành động hay làm ra hành vi nào đó.

Nếu được sử dụng với dạng đề nghị hay mệnh lệnh thì nó trở thành nghĩa khuyên nhủ hay chỉ thị, sai khiến đến đối phương. Chủ yếu dùng trong các tình huống  mang tính chính thức.


내일 모임에 7시 까지 도록세요.
Hãy đến cuộc họp ngày mai vào trước 7 giờ.

회의 시간에는 휴대 전화를 끄 도록세요.
Hãy tắt điện thoại di động trong thời gian cuộc họp.

빨리 숙제를 내 도록세요.
Hãy nhanh chóng nộp bài tập về nhà.

김민수 씨가 회의 준비를 하 도록세요.
Anh Kim Mun-su hãy chuẩn bị cho cuộc họp.


2. Người nói khi nói với ý nghĩa bản thân nhất định sẽ làm một việc nào đó thì sử dụng dạng ' 도록 하겠다'

(thể hiện sự chắc chắc hay ý chí của người nói.).


다음 부터 늦지 않 도록 하겠습니다.
Từ sau tôi sẽ không để trễ nữa.

제가 그 일을 하 도록 하겠습니다.
Tôi sẽ làm việc đó.

다음에는 늦지 않 도록 하겠어요.
Tôi sẽ không để trễ nữa vào lần tới.

 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 도록 để cho/để"
2 ) 세요 Hãy
3 ) 까지 cho đến, cho tới

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 빨리다 [Động từ] được giặt, được giặt giũ .
2 ) 빨리다 [Động từ] cho bú, cho mút .
3 ) 빨리 [Phó từ] nhanh .
4 ) 회의 [Danh từ] họp, hội nghị .
Hán hàn
5 ) 전화 [Danh từ] điện thoại .
Hán hàn
6 ) 다음 [Danh từ] ngày sau .
7 ) 휴대 [Danh từ] di động, cầm tay .
8 ) 회의 [Danh từ] sự hội ý, sự bàn bạc, cuộc họp .
9 ) 도록 [Danh từ] tập tranh, tập ảnh .
10 ) 모임 [Danh từ] mẫu tử .
11 ) 준비 [Danh từ] sự chuẩn bị .
Hán hàn
12 ) 내일 [Danh từ] ngày mai .
13 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
14 ) 숙제 [Danh từ] bài tập .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!