Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 더라면





Cấu trúc 더 라면


1. Được dùng khi hồi tưởng, nhớ lại việc gì đó trong quá khứ, nói về một giả định trái ngược với việc trong quá khứ khi ấy. Hoặc thể hiện sự rất nuối tiếc, ân hận về việc đã trải qua. 'Nếu mà đã... thì đã...', 'Giá mà đã... thì đã'

- Vế trước: 과거. 없는/안 한 일( một việc không có hoặc đã không làm trong quá khứ)
- Vế sau:     지금. 현제. 결과. 추즉 (thứ ngay bây giờ, hiện tại, một kết quả hay phỏng đoán)
Vế sau thường dùng với (으)ㄹ 텐데, (으)ㄹ 것 같다 để thể hiện hối tiếc hoặc (으)ㄹ 거예요, 을 것이다 để chỉ dự đoán.


화가어도 좀 참았더 라면 이렇게 크게 싸울 일은 없었을 텐데.
Dù đã nổi nóng nhưng nếu mà đã nín nhịn một chút thì có lẽ đã không có đánh nhau lớn như thế này.
 
내가 철이 좀 들었더 라면 부모께 더 잘해 드렸을 텐데 그러지 못 했다.
Khi ấy nếu mà tôi đã chín chắn, trưởng thành hơn thì có lẽ đã làm tốt hơn cho bố mẹ chứ không thể như vậy được.

집이 좀 컸더 라면 룸메이트와 좀 더 편하게 살았을 것 같다. 
Nếu ngôi nhà đã lớn hơn một chút thì có thể tôi đã sống một cách thoải mái hơn với bạn cùng phòng.
 
사람 마음 알고 있었더 라면 나는 그렇게 상처 주는 말은 안 했을 거야. 
Nếu lúc ấy đã biết được tâm địa của người đó thì tôi sẽ không nói ra những lời nói đã gây tổn thương như thế.
 
어제 공부를 좀 했더 라면 오늘 이렇게 시험이 어렵지는 않았을 것이다.
Nếu hôm qua đã học một chút thì hôm nay bài thi đã không thấy khó như thế này.
 
면접은 잘 봤어? 
Buổi phỏng vấn tốt chứ?
 
아니, 준비를 잘 했더 라면 그렇게 긴장지는 않았을 텐데.
Không, Nếu mà đã chuẩn bị tốt hơn thì có lẽ đã không hồi hộp căng thẳng như vậy.
 
2. Có biểu hiện tương tự với ngữ pháp này là '았/었다면'. 
고등 학생이었을 공부 열심 했더 라면 좋은 대학에 갔을 것이다. 
= 고등 학생이었을 공부 열심다면 좋은 대학에 갔을 것이다.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 거예요 Sẽ
2 ) 텐데 thì
3 ) 다면 NẾU
4 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 화가 나다 [Tính từ] cáu giận .
2 ) 긴장하다 [Động từ] căng thẳng .
3 ) 긴장되다 [Động từ] căng thẳng .
4 ) 룸메이트 [Danh từ] bạn cùng phòng .
5 ) 열심히 [Phó từ] một cách chăm chỉ .
6 ) 편하다 [Tính từ] thoải mái .
Hán hàn
7 ) 그르다 [Động từ] vô vọng, không còn hy vọng .
8 ) 잘하다 [Động từ] làm tốt .
9 ) 부모님 [Danh từ] bố mẹ .
10 ) 그렇게 [Danh từ] như thế .
11 ) 마음 [Danh từ] tấm lòng .
12 ) 과거 [Danh từ] khoa cử .
13 ) 고등 [Danh từ] bậc cao .
14 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
15 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
16 ) 부모 [Danh từ] phụ mẫu, cha mẹ, ba má .
Hán hàn
17 ) 긴장 [Danh từ] cảm giác căng thẳng, sự căng thắng .
Hán hàn
18 ) 라면 [Danh từ] mì gói .
19 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
20 ) 결과 [Danh từ] kết quả, hậu quả .
Hán hàn
21 ) 과거 [Danh từ] sự việc quá khứ, chuyện quá khứ, sự đã rồi, việc đã qua .
Hán hàn
22 ) 상처 [Danh từ] tang vợ .
23 ) 면접 [Danh từ] người phỏng vấn .
24 ) 대학 [Danh từ] trường đại học .
Hán hàn
25 ) 열심 [Danh từ] sự chăm chỉ, sự cần mẫn .
Hán hàn
26 ) 화가 [Danh từ] hoạ sĩ .
Hán hàn
27 ) 그때 [Danh từ] lúc đó, khi đó .
28 ) 지금 [Danh từ] bây giờ .
29 ) 어제 [Danh từ] hôm qua .
30 ) 준비 [Danh từ] sự chuẩn bị .
Hán hàn
31 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
32 ) 상처 [Danh từ] sự đầy vết thương, người đầy vết thương .
Hán hàn
33 ) 시험 [Danh từ] kỳ thi, kỳ kiểm tra .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!