Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 더라도





Cấu trúc 더라도

Cấu tạo: Vĩ tố 더+ vĩ tố kết thúc 라+ vĩ tố liên kết 도. Là dạng kết hợp giữa vĩ tố chỉ thì 더 với vĩ tố kết thúc 라 + 도 nối liền câu trước với câu sau.

Ý nghĩa: Diễn tả dù giả định như câu trước nhưng câu sau vẫn tương phản với giả định của câu trước.


화가 더라도 참으세요.
Dù giận cũng hãy nhịn đi nhé.

내일 무슨 일이 었 더라도  지각하면 안돼.
Ngày mai dù có việc gì đi nữa cũng không được đến trễ.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 더라도
2 ) 세요 Hãy

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 화가 나다 [Tính từ] cáu giận .
2 ) 지각하다 [Động từ] đến muộn .
3 ) 무슨 gì .
4 ) 지각 [Danh từ] đi trễ .
Hán hàn
5 ) 화가 [Danh từ] hoạ sĩ .
Hán hàn
6 ) 내일 [Danh từ] ngày mai .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!