Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng




Cấu trúc  더니


1. Sử dụng khi một trạng thái khác ở vế sau xuất hiện có tính tương phản, trái ngược với thứ mà người nói đã từng có kinh nghiệm hay đã biết trước đây ở vế trước

(diễn tả sự đối lập giữa quá khứ và hiện tại của một sự việc, trạng thái nào đó mà người nói trực tiếp chứng kiến, trải nghiệm.) 

Có thể dịch là 'vậy mà, thế mà...' hoặc ‘mới khi nào... mà’



° 작년 겨울에는 눈이 많이더니 올해는 눈이 거의네요.
Năm ngoái vào mùa đông tuyết rơi thật nhiều vậy mà năm nay hầu như không có nhỉ.

° 민수 씨가 전에는 술을 자주 마시 더니 요즘 전혀 안 마 신다.
Trước đây Min-su thường xuyên uống rượu vậy mà dạo này hoàn toàn không động đến nhỉ.

° 수미 씨가 어제 피곤더니 오늘은 괜찮은 것 같 네요.
Su-mi hôm qua bị mệt thế mà hôm nay có vẻ bình thường rồi.

° 어제는 춥 더니 오늘 날씨 좋다
Mới hôm qua trời còn lạnh mà hôm nay thời tiết thật đẹp.
 
° 마크 씨가 월 초에 많이 바쁘 더니  요즘은 좀 한가해 모양이에요.
Mark rất bận rộn vào đầu tháng vậy mà gần đây thì có vẻ như rảnh rỗi hơn chút.
 
° 딸 아이 작년에는 여행 많이 다니 더니만  요즘은 통 밖에 나 가지를 않아요.
Con gái tôi năm ngoái đi du lịch nhiều thế mà gần đây hầu như không đi ra ngoài mấy.
 

2. Sử dụng khi tình huống kế tiếp ở vế sau xảy ra tiếp theo sau việc mà đã từng có kinh nghiệm hoặc đã biết trước đây ở vế trước

(Hồi tưởng lại hành động hay việc gì mình đã trực tiếp chứng kiến trong quá khứ, lúc này xuất hiện tình huống hay thực tế khác xảy ra ngay sau đó).

Lúc này rất nhiều trường hợp vế trước và vế sau là các tình huống lần lượt xuất hiện theo trình tự thời gian. 


° 어머께서 시장을 봐 오시 더니 바로 음식을 만들기 시작셨다.
Mẹ tôi đi chợ về là sau đó đã bắt đầu việc nấu nướng ngay.
 
° 그 두 사람은 사 귀기 시작 더니 6 개월 만에 결혼했다.
Hai người đó bắt đầu quen nhau là sau đó đã kết hôn mới chỉ sau 6 tháng.
 
° 소연이는 남자 친구한테 화를 내 더니 밖으로 나가 버렸어요.
Soyeon nổi nóng với bạn trai và (sau đó) đi ra ngoài luôn.
 
° 동생은 집에 들어오 더니  갑 자기 울기 시작했어요.
Em tôi về nhà là sau đó đột nhiên khóc.


3. Việc đã có kinh nghiệm hoặc đã biết trước đó (A) trở thành lý do mà biết đc kết quả B đó xảy ra. 
Diễn tả sự thay đổi của một đối tượng sự vật, sự việc mà người nói từng chứng kiến, trải nghiệm trong qúa khứ.
Sự việc chứng kiến đó chính là nguyên nhân của sự thay đổi.
Có thể sử dụng cấu trúc tương đương - 더니만.
 
영호 씨가 열심 공부 더니 장학금을 탔어요.
Young-ho đã học tập chăm chỉ vậy mà, nên đã nhận được học bổng.

 
민수 씨가 음식 그렇게 많이더니 결국 배탈이 났어요.
Min-su đã ăn nhiều đồ ăn như vậy mà, nên kết cục đã bị tiêu chảy.

 
아기 부터 예쁘 더니  배우가 되었어요.
Cô ấy từ hồi nhỏ đã xinh đẹp và (do đó) đã trở thành diễn viên.
 
동수 씨가 다이어명를 하 더니 날씬해졌 네요.
Dongsu ăn kiêng (do đó) đã trở nên thon thả hơn nhỉ.
 
재현 씨가 요즘 돈이 없다고 하 더니만  수학 여행도 못 간 것 같아요.
Jaehyeong nói rằng cô ấy hết tiền (do đó) cô ấy không thể đi trại hè được.
 

4. Chủ ngữ của hai vế phải là giống nhau và lúc này không thể dùng chủ ngữ là '나(저) , 우리'. 

。내가 열심 공부 더니 1등을 했어요. (X)
-> 진수가  열심 공부 더니 1등을 했어요. (〇)
 
유리 씨가 집에 오 더니 ( 유리 씨는) 바로 잠들었어요.
Yu-ri về đến là sau đó đã đi ngủ ngay.

 
。민수 씨가 열심 일하 더니 (민수 씨는) 다른 사람 보다 빨리 승진했다
Min-su làm việc chăm chỉ thế mà, nên so với người khác đã thăng chức rất nhanh.

• So sánh sự khác nhau ‘thì hiện tại’+ 더니 và ‘thì quá khứ’+ 더니.
Động từ gắn sau 더니 có thể dùng thì quá khứ trong hai trường hợp sau: 
- Một là, ở về thứ hai diễn đạt một sự thật hay một tình huống mới dựa vào một kinh nghiệm hay tình huống trong quá khứ; 
- Hai là ở vế thứ hai đưa ra một kết quả mà nguyên nhân chính là từ vế thứ nhất.
Tuy nhiên với trường hợp nội dung ở vế thứ hai là một sự thật hay tình huống đối nghịch với nội dung vế trước thì động từ gắn vào  더니 không thể dùng ở thì quá khứ. 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 더니 Diễn tả sự thay đổi của sự vật, hiện tượng mà người nói từng chứng kiến.
2 ) 보다 hơn
3 ) 네요 Cảm thán
4 ) 한테 Đến...
5 ) 께서 thể hiện chủ ngữ của câu
6 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 배탈이 나다 [Động từ] rối loạn tiêu hoá .
2 ) 화를 내다 [Động từ] nổi cáu .
3 ) 피곤하다 [Tính từ] mệt .
4 ) 한가하다 [Tính từ] nhàn rỗi, nhàn nhã .
5 ) 공부하다 [Động từ] học (ᄀ...) .
6 ) 시작되다 [Động từ] được chỉnh sửa, được điều chỉnh .
7 ) 결혼하다 [Động từ] kết hôn, cưới .
8 ) 승진하다 [Động từ] thăng chức, thăng tiến .
9 ) 시작하다 [Động từ] bắt đầu .
10 ) 거의 안 [Danh từ] hầu như không... .
11 ) 열심히 [Phó từ] một cách chăm chỉ .
12 ) 다르다 [Tính từ] không có gì khác biệt .
Hán hàn
13 ) 나가다 [Động từ] đi ra (hướng xa phía người nói) .
14 ) 빨리다 [Động từ] được giặt, được giặt giũ .
15 ) 일하다 [Động từ] làm việc (ᄋ...) .
16 ) 버리다 [Động từ] bị bỏ, bị bỏ rơi .
17 ) 빨리다 [Động từ] cho bú, cho mút .
18 ) 배우다 [Động từ] học (ᄇ...) .
Hán hàn
19 ) 어머니 [Danh từ] mẹ .
20 ) 장학금 [Danh từ] học sinh nhận học bổng .
21 ) 그렇게 [Danh từ] như thế .
22 ) 다른 khác .
23 ) 전혀 [Phó từ] hoàn toàn .
24 ) 자주 [Phó từ] thường .
Hán hàn
25 ) 빨리 [Phó từ] nhanh .
26 ) 바로 [Phó từ] ngay, chính là .
27 ) 좋다 [Tính từ] tốt .
28 ) 없다 [Động từ] không có .
29 ) 신다 [Động từ] đi, mang .
30 ) 보다 [Động từ] nhìn, xem .
31 ) 거의 [Danh từ] hầu hết, gần như .
32 ) 수학 [Danh từ] toán học .
33 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
34 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
35 ) 유리 [Danh từ] sự có lợi .
36 ) 유리 [Danh từ] thủy tinh .
37 ) 유리 [Danh từ] sự xa cách, sự tách rời .
38 ) 마크 [Danh từ] siêu thị .
39 ) 어머 [Danh từ] oh my god! .
40 ) 시작 [Danh từ] bắt đầu .
Hán hàn
41 ) 결국 [Danh từ] đoạn kết, phần kết, sự kết thúc .
Hán hàn
42 ) 자기 [Danh từ] mình, tự mình, bản thân mình .
43 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
44 ) 동생 [Danh từ] em .
45 ) 열심 [Danh từ] sự chăm chỉ, sự cần mẫn .
Hán hàn
46 ) 배우 [Danh từ] diễn viên .
47 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
48 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
49 ) 피곤 [Danh từ] sự mệt mỏi, sự mệt nhọc .
50 ) 시장 [Danh từ] chợ .
Hán hàn
51 ) 여행 [Danh từ] du lịch .
Hán hàn
52 ) 결혼 [Danh từ] kết hôn .
Hán hàn
53 ) 자주 [Danh từ] hay, thường xuyên .
Hán hàn
54 ) 요즘 [Danh từ] gần đây, dạo gần đây, dạo này .
55 ) 어제 [Danh từ] hôm qua .
56 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
57 ) 아이 [Danh từ] ID .
58 ) 작년 [Danh từ] năm trước, năm ngoái (작...) .
59 ) 올해 [Danh từ] năm nay (ᄋ...) .
60 ) 모양 [Danh từ] mô dạng, hình dạng .
Hán hàn
61 ) 시장 [Danh từ] thị trưởng .
Hán hàn
62 ) 자기 [Danh từ] đồ sứ, đồ gốm .
63 ) 배탈 [Danh từ] rối loạn tiêu hóa .
64 ) 날씨 [Danh từ] thời tiết .
65 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
66 ) 초에 [Danh từ] thời kì đầu .
67 ) 겨울 [Danh từ] mùa đông .
Hán hàn
68 ) 남자 [Danh từ] nam giới .
69 ) 승진 [Danh từ] thăng tiến .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!