Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 대신에





Cấu trúc  대신에


가: 마크 씨, 점심 스테이크 먹을까요?
Mark à, chúng ta ăn bít tết vào bữa trưa nhé?
나: 오늘은 돈이 없는데 스테이크 대신에 햄버거를 먹으면 요?
Hôm nay tôi không có tiền nên thay vì ăn bít tết chúng ta ăn hambuger nhé?
가: 날씨가 더우니까 안경 불편 네요.
Thời tiết nóng nên đeo kính bất tiện nhỉ.
나: 그럼, 안경을 쓰는 대신에 렌즈를 껴 보세요.
Dĩ nhiên, vậy thử thay vì đeo kính thì đeo kính áp tròng đi.

1. Thể hiện sự thay đổi hành động hay trạng thái mà vế trước thể hiện sang hành động hay trạng thái khác tương tự hoặc tương ứng ở vế sau.

Có thể dịch là “thay vì, thay cho”

가: 커피 드시겠어요?
Bạn uống cafe nhé?
나: 커피를 마시면 잠이 안 와서요. 커피 대신 녹차 주시겠어요?
Cứ uống cafe là tôi mất ngủ. Thay vì cafe bạn cho tôi trà được không?
요즘 편지를 쓰는 대신에 메일 보낸다.
Gần đây, thay vì viết thư thì tôi gửi email.
아침에는 밥을 먹는 대신에 우유를 마 신다.
Vào buổi sáng thay vì ăn cơm thì tôi uống sữa.

2. Có thể tỉnh lược tiểu từ 에, và dùng dưới dạng -는 대신.

영화를 보는 대신 연극을 보는 게 요?
Thay vì xem phim, xem diễn kịch thì thế nào nhỉ?
 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 대신에 thay vì
2 ) 으면 Nếu ... thì
3 ) 세요 Hãy
4 ) 까요 Nha, Nhé
5 ) 네요 Cảm thán
6 ) 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù
7 ) 니까 Vì, bởi vì, bởi vậy…cho nên…
8 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 영화를 보다 [Động từ] xem phim .
2 ) 불편하다 [Động từ] bất tiện, không thoải mái .
3 ) 스테이크 [Danh từ] món bít tết .
4 ) 이 메일 [Danh từ] email , thư điện tử .
5 ) 보내다 [Động từ] gửi (보...) .
6 ) 햄버거 [Danh từ] hăm-bơ-gơ, bánh mì kẹp thịt .
7 ) 신다 [Động từ] đi, mang .
8 ) 메일 [Danh từ] mail .
9 ) 안경 [Danh từ] mắt kính .
10 ) 주시 [Danh từ] món chính, lương thực chính .
11 ) 마크 [Danh từ] siêu thị .
12 ) 불편 [Danh từ] sự bất bình, sự không vừa ý .
Hán hàn
13 ) 녹차 [Danh từ] trà xanh .
14 ) 커피 [Danh từ] cà phê .
15 ) 우유 [Danh từ] sữa .
16 ) 어때 [Danh từ] what do you think? .
17 ) 영화 [Danh từ] phim .
18 ) 요즘 [Danh từ] gần đây, dạo gần đây, dạo này .
19 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
20 ) 편지 [Danh từ] thư .
21 ) 연극 [Danh từ] diễn viên kịch .
Hán hàn
22 ) 렌즈 [Danh từ] thấu kính, kính áp tròng .
23 ) 그럼 [Danh từ] vậy thì, thế thì (2 từ) .
24 ) 날씨 [Danh từ] thời tiết .
25 ) 아침 [Danh từ] sáng (아...) .
26 ) 점심 [Danh từ] trưa .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!