Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 다시피





ngữ pháp Động từ + 다시


1. Biểu hiện này thường kết hợp với các động từ biểu hiện sự cảm nhận, tri giác như: “biết, nhìn, cảm thấy, nghe….(‘ 알다, 보다, 느끼다, 듣다, 짐작하다, 깨 닫다, 예상하다’…)” tạo nên nghĩa “như …đã biết, như… đã nghe, như…đã thấy” và thường được dùng khi khẳng định sự xác nhận nội dung ở vế sau. Tương đương với nghĩa tiếng Việt là “như….đã….”.

너도 알다시피 우리 지금 서로 도와야 해요.
Như bạn cũng biết bây giờ chúng ta phải giúp đỡ lẫn nhau.
우리 모두 느끼다시피 지금 날씨에는 어디에도 갈 수 없다.
Như tất cả chúng ta đã nhận thấy không thể đi đâu ở thời tiết như hiện giờ.
민수 씨도 짐작하다시피 상황 별로 좋지 않습니다.
Cũng như Min-su đã phỏng đoán hoàn cảnh không mấy tốt đẹp cả.
보시다시피 여기 아무도 없습니다.
Như đã thấy không có ai ở đây cả.

2. Ngoài ra nó cũng thể hiện việc thực hiện vế sau giống như làm ở vế trước. Có thể dịch sang tiếng Việt là “như, gần như”

기분이 좋아서 아이 날다시피 가게로 뛰어갔다.
Tâm trạng vui nên đứa bé chạy như bay đến cửa hàng.
너무 피곤해서 기다시피 방에 들어갔다.
Quá mệt mỏi nên tôi bước như bò lê vào phòng.
아파서 쓰러지다시피 침대에 누웠다.
Vì đau mỏi nên tôi đã nằm xuống giường mà như ngã khụy.
기차 시간이 다 되어서 뛰다시피 역으로 들어갔다.
Vì đã đến giờ tàu nên tôi đi như chạy vào ga tàu.

3. Có thể sử dụng cùng với quá khứ ‘았/었’ và tương lai.phỏng đoán ‘겠’.

여러분도 들었다시피 이곳에서 담배 피울 수 없습니다.
Như quý vị cũng đã được nghe không thể hút thuốc lá ở nơi này.
너도 배웠다시피 경주는 신라의 옛 수도이다.
Như bạn cũng đã được học Gyeongju là thủ đô của vương triều Silla ngày xưa.
너도 짐작하겠다시피 민수가 그 제안 수락어.
Như bạn đã định phỏng đoán Min-su đã chấp thuận đề nghị đó.

Động từ + 다시피 하다

Trường hợp cấu trúc này được dùng ở cuối câu dưới dạng 다시피 하다, biểu hiện nghĩa “Mặc dù trên thực tế không hoàn toàn giống như ý nghĩa mà động từ đứng trước cấu trúc biểu hiện nhưng cũng gần như vậy”. Trong trường hợp này, nó có thể kết hợp với mọi động từ.

시험 공부 하느라 밤을 새우시피 했어요.
Vì học thi mà gần như phải thức thâu đêm.
오늘 커피 한 잔 겨우 마시고 종일 굶다시피 했다.
Hôm nay đã uống một ly cà phê một cách chật vật và cả ngày gần như nhịn đói.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 다시피 như….đã….
2 ) 보다 hơn
3 ) 에서 Ở, tại, từ

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 피곤하다 [Tính từ] mệt .
2 ) 들어가다 [Động từ] đi vào .
3 ) 짐작하다 [Động từ] suy đoán, phỏng đoán .
4 ) 예상하다 [Động từ] dự đoán trước, tính trước .
5 ) 수락하다 [Động từ] ưng thuận, chấp nhận, đồng ý .
6 ) 쓰러지다 [Động từ] ngã, ngất xỉu .
7 ) 피우다 [Động từ] hút (thuốc lá) .
8 ) 새우다 [Động từ] thức trắng đêm .
9 ) 느끼다 [Động từ] cảm thấy, ý thức được .
10 ) 배우다 [Động từ] học (ᄇ...) .
Hán hàn
11 ) 여러 nhiều, vài (ᄋ...) .
12 ) 아무 bất kì .
13 ) 별로 [Phó từ] không… mấy, hầu như không… .
14 ) 다시 [Phó từ] lại .
15 ) 너무 [Phó từ] quá .
16 ) 닫다 [Động từ] đóng .
17 ) 굶다 [Động từ] nhịn đói .
18 ) 알다 [Động từ] biết .
19 ) 없다 [Động từ] không có .
20 ) 듣다 [Động từ] nghe .
21 ) 보다 [Động từ] nhìn, xem .
22 ) 기다 [Động từ] chờ đợi, đợi chờ, đợi, chờ .
23 ) 날다 [Động từ] bị bay .
24 ) 듣다 [Động từ] nhỏ, nhỏ giọt .
25 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
26 ) 경주 [Danh từ] Gyeongju; cuộc đua tài, cuộc đua tranh, cuộc chạy đua .
27 ) 상황 [Danh từ] tình hình, tình thế, tình huống .
Hán hàn
28 ) 가게 [Danh từ] cửa tiệm, cửa hàng .
29 ) 담배 [Danh từ] thuốc lá .
30 ) 새우 [Danh từ] con tôm, con tép .
31 ) 기차 [Danh từ] tàu hoả, xe lửa .
32 ) 겨우 [Danh từ] một cách khó khăn, một cách vất vả .
33 ) 예상 [Danh từ] việc dự đoán, việc dự kiến .
Hán hàn
34 ) 어디 [Danh từ] ở đâu .
35 ) 기분 [Danh từ] khí thế, tâm trạng .
Hán hàn
36 ) 여기 [Danh từ] ở đây .
37 ) 짐작 [Danh từ] sự suy đoán, phỏng đoán .
38 ) 수락 [Danh từ] sự đồng ý, sự ưng thuận, sự chấp nhận .
39 ) 커피 [Danh từ] cà phê .
40 ) 피곤 [Danh từ] sự mệt mỏi, sự mệt nhọc .
41 ) 수도 [Danh từ] thủ đô .
Hán hàn
42 ) 지금 [Danh từ] bây giờ .
43 ) 제안 [Danh từ] sự đề nghị, sự kiến nghị .
Hán hàn
44 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
45 ) 침대 [Danh từ] giường .
46 ) 아이 [Danh từ] ID .
47 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
48 ) 시험 [Danh từ] kỳ thi, kỳ kiểm tra .
Hán hàn
49 ) 날씨 [Danh từ] thời tiết .
50 ) 종일 [Danh từ] cả ngày .
51 ) 뛰다 [Danh từ] nhảy .
52 ) 서로 [Danh từ] nhau, lẫn nhau .
53 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
54 ) 수도 [Danh từ] thủ đô .
Hán hàn
55 ) 모두 [Danh từ] tất cả, toàn thể .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!