Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Ngữ pháp trung cấp 다 보면



Cấu trúc  다 보면


가: 정말 죄송합니다. 우리 알렉스가 유리창을 깼어요.
Thành thật xin lỗi chị. Alex nhà chúng tôi làm vỡ kính rồi.
나: 괜찮아요. 아이들이 놀다 보면 유리창을 깰 수도 있지요.
Không sao đâu. Bọn trẻ cứ chơi đùa thì khó mà tránh được vỡ kính.
가: 제가 이 일은 처음 해 보는 거라서 잘할 수 있을지 모르겠습니다.
Là lần đầu tiên tôi làm công việc này nên không rõ có thế làm được tốt không.
나: 일을 하 다 보면 금방 방법을 알게 될 거니까 너무 걱정하지 마세요.
Cứ làm rồi anh sẽ biết cách làm, đừng lo lắng quá.

Cấu trúc này diễn tả hành động ở mệnh đề trước liên tục xảy ra và cuối cùng dẫn đến một kết quả nào đó.

Trong văn viết, biểu thức này thể hiện dưới dạng - 다가 보면.

가: 마크 씨는 집안일을 참 잘하 네요:
Mark, bạn làm việc nhà giỏi thế.
나: 외국에서 혼자 살다 보면 저절로 요리도 하고 청소도 하게 되는 것 같아요.
Tôi nghĩ cứ sống một mình ở nước ngoài thì việc nấu nướng và dọn dẹp sẽ giỏi thôi.
가: 카일리 씨하고는 친 해지기가 어려운 것 같아요.
Tôi thấy Kylie khó gần.
나: 아니에요. 자주 이 야기하다 보면 친해질 수 있을 거예요.
Không phải thế đâu. Cứ nói chuyện thì chắc sẽ thân đấy.
가: 어제 친한 친구하고 크게 싸워서 기분이 안 좋아요.
Hôm qua tôi cãi nhau to với bạn thân nên tâm trạng không vui.
나: 같이 지 내다 보면 싸울 때도 있지요. 하 지만 빨리 화해하세요.
Cứ chơi với nhau thì sẽ có lúc cãi nhau mà. Nhưng mau làm lành đi.

Không sử dụng thì quá khứ hoặc tương lai trước - 다 보면, và mệnh đề sau không chia ở thì quá khứ.
그 친구를 계속 만났 다 보면 좋아질 거예요. (X)
그 친구를 계속 만나겠 다 보면 좋아질 거예요. (X)
그 친구를 계속 만 나다 보면 좋아졌어요. (X)
ᅳ>그 친구를 계속 만 나다 보면 좋아질 거예요. (〇)

Cứ tiếp tục gặp người bạn đó thì sẽ trở nên thích người đó đó.


Bài tập đặt câu với ngữ pháp 다 보면

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !