Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 다더라





ngữ pháp 다더라


1. Được gắn vào thân tính từ hoặc động từ hành động dùng khi người nói nói sự thực mới mẻ đã nghe cho bạn bè hay người bề dưới. Là dạng viết tắc của ‘-는다고/ㄴ다고/다고 하더라’.
Cả động từ và tính từ khi nói về tình huống quá khứ đều dùng hình thức ‘았/었다더라’, khi nói về tình huống tương lai phỏng đoán thì dùng ‘겠다더라, (으)ㄹ 거라더라’.

뉴스에서는데 내년 대학 입시 정책이 또 바뀐다더라.
Tớ đã nghe tin tức, nghe nói là vào năm sau chính sách thi tuyển sinh đại học lại thay đổi
우빈아, 유학 뜻한 옷을 많이 준비. 그 나라 겨울 무척 춥다더라.
Anh Woo Bin, khi đi du học hãy chuẩn bị nhiều áo ấm. Tôi nghe nói là đất nước đó mùa đông rất lạnh đó.
마리아 씨는 이미 토픽 6급을 땄다더라.
Nghe nói là Maria đã đạt được Topik 6.
가: 다음 부터 장마 시작 거라더라.
나: 그래? 이번 여름에는 장마 일찍 시작되네.
Nghe nói từ tuần sau là bắt đầu mùa mưa.
Vậy sao? Vào mùa hè này mùa mưa bắt đầu sớm nhỉ.

2. Nếu phía trước đi với danh từ thì dùng dạng ‘(이)라더라.
가: 민수 씨 아이 벌써 초등 학생이라더라.
나: 그래요? 시간 참 빠르 네요.
Nghe nói đứa bé nhà Min-su đã là học sinh tiểu học rồi.
Vậy sao? Thời gian thật là nhanh quá nhỉ.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 다더라 Cả động từ và tính từ khi nói về tình huống quá khứ đều dùng hình thức ‘았/었다더라’, khi nói về tình huống tương lai phỏng đoán thì dùng ‘겠다더라, (으)ㄹ 거라더라’.
2 ) 다고 Cách nói gián tiếp trong tiếng hàn
3 ) 래요 Cấu trúc này được dùng khi truyền đạt lại yêu cầu hay mệnh lệnh của người nào đó
4 ) 에서 Ở, tại, từ
5 ) 네요 Cảm thán
6 ) 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù
7 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 시작되다 [Động từ] được chỉnh sửa, được điều chỉnh .
2 ) 준비하다 [Động từ] chuẩn bị .
3 ) 다음 주 [Danh từ] tuần sau .
4 ) 뜻하다 [Động từ] bỏ cách, tách ra .
5 ) 무척 [Phó từ] rất, vô cùng .
6 ) 춥다 [Tính từ] lạnh .
7 ) 토픽 [Danh từ] cái bày trang trí, lớp bày trang trí trên món ăn .
8 ) 여름 [Danh từ] mùa hè .
9 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
10 ) 정책 [Danh từ] chính sách .
Hán hàn
11 ) 유학 [Danh từ] sự du học .
12 ) 유학 [Danh từ] việc đi học xa quê, việc học xa nhà .
13 ) 다음 [Danh từ] ngày sau .
14 ) 일찍 [Danh từ] sớm .
15 ) 이미 [Danh từ] đã, đã rồi, trước đây .
16 ) 마리 [Danh từ] con .
17 ) 시작 [Danh từ] bắt đầu .
Hán hàn
18 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
19 ) 대학 [Danh từ] trường đại học .
Hán hàn
20 ) 뉴스 [Danh từ] New Zealand, Niu Di-lân .
21 ) 준비 [Danh từ] sự chuẩn bị .
Hán hàn
22 ) 아이 [Danh từ] ID .
23 ) 내년 [Danh từ] năm sau (ᄂ...) .
24 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
25 ) 나라 [Danh từ] quốc hoa .
26 ) 이번 [Danh từ] lần này .
27 ) 장마 [Danh từ] mưa dai dẳng, mùa mưa .
28 ) 입시 [Danh từ] thi tuyển sinh .
29 ) 겨울 [Danh từ] mùa đông .
Hán hàn
30 ) 유학 [Danh từ] Nho học .
Hán hàn
31 ) 벌써 [Danh từ] đã, rồi .
32 ) 일찍 [Danh từ] sớm .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!