Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp cao cấp/

Ngữ pháp 다기에





Cấu trúc  ~는다기에/ㄴ다기에/다기에


được sử dụng khi vừa liên kết vế trước với vế sau vừa trích dẫn lời nói của một người khác như một lí do.

Thì quá khứ, tương lai và tính từ thì sử dụng 다기

Động từ có patchim dùng ~는다기에, không có patchim dùng ㄴ다기에

Trong trường hợp mà câu trích dẫn vế trước là câu hỏi thì sử dụng ~냐기에, là câu mệnh lệnh thì sửdụng ~라기에 , và là câu rủ rê thì sử dụng ~ 자기에.


Ví dụ cho Cấu trúc  ~는다기에/ㄴ다기에/다기에


네가 브쁘다기에 도와주러 왔어
Nghe nói là cậu bận nên tớ đến giúp.

백화점에서 할인 행사를 한다기에 백화점에 갔다 왔어요.
Nghe nói là ở trung tâm thương mại đang có sự kiện giảm giá nên tôi đã tới đó.

건강 좋다기에 하루 을 먹어요.
Nghe nói là tốt cho sức khỏe nên mỗi ngày tôi ăn một bữa chay.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 다기에 vì..nói rằng…nên…
2 ) 에서 Ở, tại, từ
3 ) trong tình trạng, để nguyên, giữ nguyên

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 백화점 [Danh từ] trung tâm mua sắm cao cấp .
2 ) 하루에 [Danh từ] mỗi ngày .
3 ) 좋다 [Tính từ] tốt .
4 ) 다기 [Danh từ] bộ trà đạo, dụng cụ trà đạo .
5 ) 행사 [Danh từ] sự kiện, buổi lễ, việc tổ chức sự kiện .
6 ) 채식 [Danh từ] việc ăn chay .
7 ) 자기 [Danh từ] mình, tự mình, bản thân mình .
8 ) 하루 [Danh từ] suốt ngày, trong ngày, một ngày .
9 ) 행사 [Danh từ] sự kiện .
10 ) 건강 [Danh từ] sức khoẻ .
11 ) 자기 [Danh từ] đồ sứ, đồ gốm .
12 ) 할인 [Danh từ] sự giảm giá .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!