Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 는 한이 있더라도





ngữ pháp V + 는 한이 있 더라도


Được gắn vào thân động từ hành động dùng khi đưa ra giả định tình huống ở vế trước mang tính cực đoan sẽ phải chịu đựng hay hy sinh để thể hiện một cách mạnh mẽ ý chí rằng nhất định sẽ làm việc nào đó ở vế sau.

사람들에게 욕을 먹는 한이 있 더라도 저는 그 문제 찬성 수 없어요.
Dù có bị mắng bởi mọi người đi chăng nữa thì tôi cũng không thể tán thành vấn đề đó.
오늘 밤을 꼬박 새우 한이 있 더라도 오늘 안으로 이 사업 보고 완성하겠습니다.
Dẫu có phải thức suốt đêm hôm nay đi chăng nữa thì tôi sẽ hoàn thành bản báo cáo công việc này trong hôm nay.
운동에서 쓰러지는 한이 있 더라도 이번 훈련을 끝 까지 마치겠습니다.
Dù có phải ngất xỉu ở sân vận động đi chăng nữa thì tôi sẽ hoàn tất huấn luyện đến cuối cùng.
Có biểu hiện tương tự là ‘는 한이 있어도’
해고 당하는 한이 있 더라도 회사 잘못된 점은 밝히고 싶다.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 더라도
2 ) 보다 hơn
3 ) 에서 Ở, tại, từ
4 ) 까지 cho đến, cho tới

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 완성하다 [Động từ] hoàn thành .
2 ) 완성되다 [Động từ] được hoàn thành .
3 ) 찬성하다 [Động từ] đồng tình, tán thành .
4 ) 쓰러지다 [Động từ] ngã, ngất xỉu .
5 ) 마치다 [Động từ] kết thúc, chấm dứt, làm xong .
6 ) 새우다 [Động từ] thức trắng đêm .
7 ) 당하다 [Động từ] bàng hoàng, ngỡ ngàng .
8 ) 운동장 [Danh từ] sân vận động .
9 ) 보고서 [Danh từ] bài báo cáo .
Hán hàn
10 ) 회사 [Danh từ] công ty .
Hán hàn
11 ) 보고 [Danh từ] bản báo cáo .
Hán hàn
12 ) 문제 [Danh từ] vấn đề .
Hán hàn
13 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
14 ) 찬성 [Danh từ] sự tán thành, sự đồng tình .
Hán hàn
15 ) 새우 [Danh từ] con tôm, con tép .
16 ) 운동 [Danh từ] vận động, tập thể dục .
Hán hàn
17 ) 해고 [Danh từ] sự sa thải, sự đuổi việc .
18 ) 싶다 [Danh từ] muốn, ao ước, khát khao .
19 ) 완성 [Danh từ] sự hoàn thành .
Hán hàn
20 ) 마치 [Danh từ] hệt như, giống như, như thể. .
21 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
22 ) 훈련 [Danh từ] binh sĩ được tập huấn .
Hán hàn
23 ) 사업 [Danh từ] dự án, thương nghiệp, doanh nghiệp .
24 ) 잘못 [Danh từ] sai lầm, sai sót, sai trái, lầm lỡ .
25 ) 이번 [Danh từ] lần này .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!