Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng




ngữ pháp 는지


Được gắn vào thân động từ hành động hay tính từ dùng khi thể hiện lý do không chắc chắn về nội dung nêu ra ở vế sau. Sau thân động từ hành động hay ‘ 있다’, ‘없다’ thì dùng ‘-는지’,
Sau thân tính từ kết thúc bằng ‘ㄹ’ hay nguyên âm thì dùng ‘-ㄴ지’,
Sau thân tính từ kết thúc bằng phụ âm thì dùng ‘-은지’.

친구 여행 좋아하는 방학 마다 여행 가요.
Không biết bạn tôi thích du lịch hay sao mà mỗi kỳ nghỉ đều đi du lịch.
선생님 오늘 기분이 안 좋으신지 표정이 좀 어두세요.
Thầy Kim hôm nay tâm trạng không vui hay sao mà vẻ mặt hơi u sầu.
시험 문제 어려는지 점수가 좋은 학생이 적어요.
Không biết đề thi đã khó hay sao mà có ít sinh viên được điểm tốt.
사람 선생님인지 학생들이 지나 가면서 다 인사를 하 네요.
Người đó là giáo viên hay sao mà học sinh đi qua tất cả đều chào hỏi thế nhỉ.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 는지 dùng khi thể hiện lý do không chắc chắn về nội dung nêu ra ở vế sau
2 ) 세요 Hãy
3 ) 네요 Cảm thán
4 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 좋아하다 [Động từ] thích .
2 ) 어리다 [Tính từ] ít tuổi, non nớt .
3 ) 선생님 [Danh từ] giáo viên .
4 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
5 ) 문제 [Danh từ] vấn đề .
Hán hàn
6 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
7 ) 인사 [Danh từ] chào hỏi .
Hán hàn
8 ) 표정 [Danh từ] biểu cảm, nét mặt .
9 ) 인사 [Danh từ] nhân sĩ .
10 ) 가면 [Danh từ] Gamageuk; kịch mặt nạ .
Hán hàn
11 ) 기분 [Danh từ] khí thế, tâm trạng .
Hán hàn
12 ) 마다 [Danh từ] mỗi .
13 ) 가요 [Danh từ] dân ca .
14 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
15 ) 점수 [Danh từ] sự bói toán, thuật chiêm tinh .
Hán hàn
16 ) 여행 [Danh từ] du lịch .
Hán hàn
17 ) 어두 [Danh từ] lời đầu, chữ đầu .
18 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
19 ) 방학 [Danh từ] kỳ nghỉ (của học sinh) .
20 ) 시험 [Danh từ] kỳ thi, kỳ kiểm tra .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!