Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 는지 모르다





Động từ + 는지 알다/ 모르다
Tính từ + (으)ㄴ지 알다/ 모르다


1. Đuôi -(으)ㄴ/는지 thường được dùng cơ bản với các động từ như 알다/ 모르다 (biết/ không biết), 궁금하다 (băn khoăn, tò mò), 물어 보다 (yêu cầu, đòi hỏi)… , để diễn đạt ý nghĩa “có hay không”.

– Nó diễn tả việc biết hay không biết về thứ gì đó; hoặc cách để làm thứ nào đó dưới một dạng câu hỏi gián tiếp (người nói không yêu cầu một cách trực tiếp, mà hỏi xem người nghe có biết thông tin trong câu hỏi của mình). Bằng cách này làm giảm gánh nặng phải cung cấp thông tin từ phía người nghe, do đó tạo tính lịch sự hơn. Nghĩa tiếng Việt là “không biết là …./ Có biết là…?”.
– Trong trường hợp không sử dụng từ để hỏi thì câu hỏi có các cặp từ đối lập nhau thường hay được sử dụng.
– Thường được sử dụng cùng với từ để hỏi ở phía trước để biểu hiện nghĩa nghi vấn (như 누구 (who), 어디 (where), 어떻게 (how), 왜 (why), 언제 (where), 뭐 (what) và 얼마 (how + adv/adj) để biểu thị kết thúc của một câu hỏi bên trong một câu phức hợp.).

가: 출 입국 관리 사무 어떻게는지 아세요? Bạn có biết cách để đi đến cục xuất nhập cảnh không vậy?
나: 네, 알아요. 저기에서 05번 버스를 타세요. ( 아니요, 저도 어떻게는지 모르겠어요.)
Vâng, tôi biết. Hãy bắt xe bus số 05 ở đằng kia ạ. (Không, tôi cũng không rõ cách để đi như thế nào cả.
아이 간식으로 무엇이 좋은지 모르겠어요.
Tôi không biết thứ gì là tốt cho đồ ăn vặt trẻ con nữa.
집들이 무슨 음식을 만들 어야 하는지 모르겠어요.
Tôi không biết nên làm loại đồ ăn gì vào buổi tiệc tân gia nữa.
제가 왜 걱정는지 몰라요?
Anh không biết tại sao em lo lắng như thế này sao?

2. Nếu phía trước đi với danh từ thì sử dụng dạng ‘ 인지 알다/ 모르다’.

사람 누구인지 아세요?
Bạn biết người này là ai không?

3. Khi nói về hoàn cảnh, tình huống trong quá khứ thì cả động từ và tính từ đều sử dụng chung một dạng là ‘었/았는지 알다/ 모르다’

학생들이 거짓을 해서 선생님 얼마 화가는지 몰라요.
Vì các em học sinh đã nói dối nên không biết thầy giáo đã giận dữ đến như thế nào.

4. Với ‘ 있다, 없다’ thì sử dụng dạng 는지 알다/ 모르다

내일 우리 만날 수 있는지 알고 싶어요.
Tôi muốn biết liệu ngày mai chúng ta có thể gặp nhau hay không.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 는지 dùng khi thể hiện lý do không chắc chắn về nội dung nêu ra ở vế sau
2 ) 보다 hơn

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 관리 사무소 [Danh từ] văn phòng ban quản lý .
2 ) 궁금하다 [Động từ] tò mò, thắc mắc .
3 ) 모르다 [Động từ] lẩn tránh, trốn tránh .
4 ) 아니요 [Động từ] không .
5 ) 선생님 [Danh từ] giáo viên .
6 ) 어떻게 [Danh từ] như thế nào .
7 ) 얼마나 [Danh từ] bao nhiêu, bao lâu .
8 ) 거짓말 [Danh từ] lời nói dối .
9 ) 집들이 [Danh từ] tiệc tân gia .
10 ) 사무소 [Danh từ] văn phòng, phòng .
11 ) 무슨 gì .
12 ) 있다 [Tính từ] có .
13 ) 알다 [Động từ] biết .
14 ) 없다 [Động từ] không có .
15 ) 보다 [Động từ] nhìn, xem .
16 ) 관리 [Danh từ] sự quản lý .
Hán hàn
17 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
18 ) 걱정 [Danh từ] lo lắng .
19 ) 관리 [Danh từ] cán bộ quản lý, quan lại, quan chức .
20 ) 거짓 [Danh từ] nói dối, bịa đặt .
21 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
22 ) 입국 [Danh từ] nhập cảnh .
Hán hàn
23 ) 인지 [Danh từ] sự nhận thức .
24 ) 사무 [Danh từ] công việc văn phòng, công việc hành chính .
25 ) 버스 [Danh từ] xe buýt .
26 ) 간식 [Danh từ] bữa phụ, quà vặt .
27 ) 인지 [Danh từ] ngón tay trỏ .
28 ) 인지 [Danh từ] nhân trí .
29 ) 무엇 [Danh từ] cái gì .
30 ) 어디 [Danh từ] ở đâu .
31 ) 저기 [Danh từ] ở kia .
32 ) 만날 [Danh từ] mọi ngày .
33 ) 화가 [Danh từ] hoạ sĩ .
Hán hàn
34 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
35 ) 누구 [Danh từ] ai .
36 ) 언제 [Danh từ] khi nào, bao giờ .
37 ) 내일 [Danh từ] ngày mai .
38 ) 아이 [Danh từ] ID .
39 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
40 ) 얼마 [Danh từ] (sự) câu cá trên băng .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!