Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 는 듯이





Động từ + -는 듯이
Tính từ + -(으)ㄴ 듯이


1. Được dùng để thể hiện động tác hay trạng thái ở vế câu sau tương tự, gần giống như hoặc có thể phỏng đoán do liên quan đến nội dung nêu lên ở vế câu trước. Có thể dịch tương đương trong tiếng Việt là ‘cứ như là, như thể là…’. Có thể giản lược ‘이’ và dùng dưới dạng -(으)ㄴ/는 듯.

그는 아무 것도 안 들리는 듯이 가만 있었다.
Anh ấy giữ nguyên một cách lặng thinh như thể không nghe thấy bất cứ thứ gì.
선생님 질문에 아는 듯이 자신 있게 말했다.
Tôi đã nói một cách tự tin cứ như là biết câu hỏi của thầy giáo.
그는 귀찮은 듯이 대충 대답을 했다.
Anh ấy đã trả lời đại khái như thể là đang bực mình.
사람은 바쁜 듯이 빠른 걸음으로 지나갔다.
Người đó đi ngang qua nhanh như thể là vội vàng, cấp bách lắm.
교실에는 아무도 없는 듯이 불이 꺼져 있었다.
Đèn đã bị tắt cứ như là không có một ai ở phòng học.
그는 자고 있는 듯이 아무 대답이 없었다.
Anh ấy không có bất kỳ hồi đáp gì cứ như là đang ngủ.

2. Nếu phía trước đi với danh từ thì dùng dạng ‘ 인 듯이’.
그는 교복 입고 학생인 듯이 행동했다.
Nó mặc đồng phục học sinh và hành động như là một học sinh.

 

So sánh ‘는 듯이’ và ‘듯이’
는 듯이’ dùng một cách đơn thuần để phỏng đoán nội dung ở phía trước còn ‘듯이’ thể hiện việc gần như giống nhau về bộ dạng hoặc dạng thức của nội dung phía sau và nội dung ở phía trước. Vì thế ‘듯이’ dùng rất nhiều bởi dạng biểu hiện mang tính so sánh, ẩn dụ.


누가 물을 쓰는 듯이 계속 소리가 난다. ( 누군가 물을 쓰는 것 같음)
Tiếng nước chảy liên tục như thể có ai đó đang dùng nước. (Có lẽ ai đó đang dùng nước)
유리 씨는 물 쓰듯이 돈을 쓴다. (물을 쓰는 모습과 돈을 쓰는 모습이 같음)
Yu-ri tiêu tiền như nước. (Cách thức tiêu tiền và dùng nước tương tự nhau)
영호 씨가 다른 생각을 하 면서 공부를 하는 듯이 앉아 있 네요. (영호 씨가 공부를 하는 것 같음)
Young-ho ngồi như thể vừa học vừa nghĩ thứ khác nhỉ. (Young-ho có lẽ đang học)
영호 씨가 공부를 하듯이 메모를 해 가면 소설을 읽 네요. (영호 씨가 공부를 하는 모습 소설을 읽는 모습이 같음)
Yong-ho vừa đọc sách tiểu thuyết vừa ghi chú như thể đang học. (Bộ dạng Young-ho học tương tự với bộ dạng đọc tiểu thuyết).

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 는 듯이 cứ như là, như thể là…
2 ) 고 있다 Đang
3 ) 네요 Cảm thán
4 ) 면서 trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 행동하다 [Động từ] hành động .
2 ) 지나가다 [Động từ] đi qua, vượt qua .
3 ) 다르다 [Tính từ] không có gì khác biệt .
Hán hàn
4 ) 들리다 [Động từ] bắt cầm, cho cầm .
5 ) 말하다 [Động từ] quyết tâm .
6 ) 들리다 [Động từ] được nghe, bị nghe .
7 ) 들리다 [Động từ] cho nghe, bắt nghe .
8 ) 선생님 [Danh từ] giáo viên .
9 ) 소설책 [Danh từ] sách tiểu thuyết .
10 ) 가만히 [Danh từ] một cách lặng lẽ, một cách lặng thinh .
11 ) 다른 khác .
12 ) 아무 bất kì .
13 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
14 ) 교복 [Danh từ] đồng phục học sinh .
15 ) 메모 [Danh từ] ghi nhớ, ghi tóm tắt .
16 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
17 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
18 ) 유리 [Danh từ] sự có lợi .
19 ) 유리 [Danh từ] thủy tinh .
20 ) 대충 [Danh từ] hầu như, gần như, qua loa, sơ sài .
21 ) 유리 [Danh từ] sự xa cách, sự tách rời .
22 ) 자신 [Danh từ] tự tin .
Hán hàn
23 ) 교실 [Danh từ] phòng học .
24 ) 가면 [Danh từ] Gamageuk; kịch mặt nạ .
Hán hàn
25 ) 소리 [Danh từ] âm thanh, tiếng .
26 ) 걸음 [Danh từ] mỗi bước chân, mỗi bước, từng bước từng bước .
27 ) 행동 [Danh từ] (sự) hành động .
Hán hàn
28 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
29 ) 소설 [Danh từ] Tiểu tuyết .
30 ) 모습 [Danh từ] dáng vẻ .
31 ) 입고 [Danh từ] sự nhập kho .
32 ) 가만 [Danh từ] im lặng, không động đậy .
33 ) 소설 [Danh từ] tiểu thuyết .
Hán hàn
34 ) 대답 [Danh từ] đại đội .
Hán hàn
35 ) 계속 [Danh từ] tính liên tục .
Hán hàn
36 ) 질문 [Danh từ] việc hỏi, việc chất vấn, câu hỏi .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!