Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 는 데에





[ngữ pháp] Động từ + 는 데(에)


1. Sử dụng với nghĩa tương đương như 일, 것. Nghĩa tiếng việt: ‘Việc’


이해하다 ( hiểu )  ->이해하는 데에: Việc hiểu 

진행하다 ( tiến hành ) -> 진행하는 데에: Việc tiến hành

말하다 ( nói ) -> 말하는 데에: Việc nói 

읽다 ( đọc )  -> 읽는 데에: Việc đọc

듣다 ( nghe ) -> 듣는 데에: Việc nghe 


Ví dụ


그림을 그리는 것은 아이 창의 상상을 키우는 데에 도움이 됩니다. 
 Vẽ tranh có ích trong việc nuôi dưỡng năng lực sáng tạo và trí tưởng tượng của trẻ. 

사과 식초 사람 건강 개선는 데 큰 도움이 된다. 
Giấm táo rất hữu ích trong việc cải thiện sức khỏe của con người.

계피는 항산화물질이 풍부해서 피부 탄력 주거 습진 치료는 데 효과가 있습니다.
Quế rất giàu chất chống oxy hóa, vì vậy nó có hiệu quả trong việc cung cấp độ đàn hồi cho da hoặc điều trị bệnh chàm.

영화 보는 데 몰두해서 전화 소리를 안 들었습니다. 
Mải mê với việc xem phim nên không nghe thấy điện thoại reo.

영어를 배우는 데 최선 다합니다.
Tôi luôn cố gắng hết mình cho việc học tiếng Anh.

의사소통의 능력 인간관계를 맺는 데에 중요 역할을 합니다.
Năng lực giao tiếp đóng vai trò quan trọng trong việc thiết lập các mối quan hệ.

의사소통의 능력 인간 관계를 잘 유지는 데에 필요합니다
Năng lực giao tiếp luôn cần thiết trong việc duy trì mối quan hệ tốt.

그녀는 옷 사는 데 돈을 많이  들어요. 
Cô ấy tốn nhiều tiền cho việc mua quần áo.

소설을 쓰는 데 2년이 걸렸어요.
Anh ấy đã tốn 2 năm cho việc viết tiểu thuyết.

해외여행을 하는 데에는  생각보다 돈이 많이 들지 않아요.
Việc đi du lịch nước ngoài không tốn nhiều tiền như tôi đã nghĩ. 

결혼관의 변화 인해 1인 가구 증가는 데 영향을 주었어요.
Những thay đổi trong quan niệm hôn nhân đã ảnh hưởng đến sự gia tăng của hộ gia đình 1 người.

2. Cấu trúc này thường được dùng cho các trường hợp, tình huống, đồng nghĩa với 경우, 상황. Có thể dịch sang tiếng Việt là: ‘Khi’

우리가 어떤 일을 진행는 데에 동기가 중요 역할을 합니다.
Động lực đóng một vai trò quan trọng khi chúng ta tiến hành công việc nào đó .
국수를 먹는 데에는 나무 젓가락이 좋아요. 
Khi ăn bún, dùng đũa tiện hơn.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 는 데에 Việc
2 ) 보다 hơn

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 필요하다 [Tính từ] cần thiết .
2 ) 중요하다 [Tính từ] cần thiết, quan trọng, trọng yếu, cần yếu .
3 ) 치료되다 [Động từ] được chữa trị, được điều trị .
4 ) 몰두하다 [Động từ] say mê .
5 ) 진행하다 [Động từ] tiến hành .
6 ) 진행되다 [Động từ] chấn hưng, thúc đẩy, cải thiện .
7 ) 개선하다 [Động từ] cải tiến, cải thiện .
8 ) 치료하다 [Động từ] điều trị .
9 ) 증가하다 [Động từ] tăng lên .
10 ) 풍부하다 [Động từ] phong phú .
11 ) 유지하다 [Động từ] duy trì .
12 ) 개선하다 [Động từ] cải thiện .
13 ) 유지되다 [Động từ] được duy trì .
14 ) 개선되다 [Động từ] được cải tiến, được cải thiện .
15 ) 인간관계 [Danh từ] mối quan hệ giữa người với người .
16 ) 1인 가구 [Danh từ] hộ gia đình một người, hộ gia đình một nhân khẩu .
17 ) 역하다 [Tính từ] già nua .
18 ) 그리다 [Động từ] bị như thế, gặp như thế .
19 ) 인하다 [Động từ] do, bởi, tại .
20 ) 다하다 [Động từ] cố hết sức .
21 ) 말하다 [Động từ] quyết tâm .
22 ) 배우다 [Động từ] học (ᄇ...) .
Hán hàn
23 ) 인하다 [Động từ] lân cận, gần .
24 ) 창의력 [Danh từ] sức sáng tạo .
25 ) 젓가락 [Danh từ] đũa .
26 ) 상상력 [Danh từ] sức tưởng tượng, trí tưởng tượng .
27 ) 탄력 [Danh từ] sự bại lộ, sự phơi bày .
28 ) 어떤 [Danh từ] thế nào .
29 ) 능력 [Danh từ] khả năng, năng lực .
Hán hàn
30 ) 관계 [Danh từ] quan hệ .
Hán hàn
31 ) 관계 [Danh từ] giới quan chức, giới công chức .
32 ) 주거 [Danh từ] cư trú .
33 ) 풍부 [Danh từ] phong phú .
Hán hàn
34 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
35 ) 역할 [Danh từ] vai trò .
36 ) 변화 [Danh từ] sự biến hóa, sự biến đổi, sự thay đổi .
Hán hàn
37 ) 유지 [Danh từ] sự giữ gìn, sự duy trì .
38 ) 상황 [Danh từ] tình hình, tình thế, tình huống .
Hán hàn
39 ) 진행 [Danh từ] người dẫn chương trình .
Hán hàn
40 ) 중요 [Danh từ] sự trọng yếu, sự quan trọng .
41 ) 창의 [Danh từ] sự sáng tạo, sự sáng chế, ý tưởng, sáng kiến .
Hán hàn
42 ) 개선 [Danh từ] sự khải hoàn .
Hán hàn
43 ) 몰두 [Danh từ] sự vùi đầu .
44 ) 피부 [Danh từ] da .
45 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
46 ) 소리 [Danh từ] âm thanh, tiếng .
47 ) 상상 [Danh từ] sự tưởng tượng .
Hán hàn
48 ) 식초 [Danh từ] dấm .
49 ) 배우 [Danh từ] diễn viên .
50 ) 필요 [Danh từ] sự tất yếu .
51 ) 치료 [Danh từ] trị liệu trước .
Hán hàn
52 ) 최선 [Danh từ] hay nhất, tốt nhất .
53 ) 도움 [Danh từ] sự giúp đỡ .
54 ) 습진 [Danh từ] bệnh chàm, chứng Eczema .
55 ) 아이 [Danh từ] ID .
56 ) 건강 [Danh từ] sức khoẻ .
57 ) 가구 [Danh từ] hộ gia đình .
Hán hàn
58 ) 인간 [Danh từ] quan niệm về con người, quan điểm về con người .
Hán hàn
59 ) 효과 [Danh từ] hiệu quả .
Hán hàn
60 ) 경우 [Danh từ] hoàn cảnh, tình huống .
Hán hàn
61 ) 증가 [Danh từ] tăng .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!