Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp cao cấp/

Ngữ pháp 는 김에





ngữ pháp Động từ + 는 김에


1. [A 는 김에 B] Thể hiện việc ‘nhân cơ hội/ dịp làm việc A thì cùng làm việc B (xuất hiện, nảy sinh mà đã không được dự tính trước). Có thể dịch là ‘nhân tiện, nhân thể, tiện thể, sẵn tiện…’

에서는 김에 운동을 했어요.
Nhân tiện nghỉ ở nhà tôi đã vận động thể dục.
머리를 감는 김에 샤워도 하세요.
Nhân tiện gội đầu thì hãy tắm giặt luôn.
빨래를 하는 김에 청소도 할까요?
Nhân tiện giặt giũ thì cùng dọn dẹp luôn không?
출장을 가는 김에 관광도 좀 하고 올까 해요.
Sẵn tiện đi công tác tôi chợt nghĩ đến việc tham quan (ở đó) luôn.

2. Khi nói về thực tế quá khứ đã được hoàn thành trước đó, thì sử dụng dạng ‘ (으)ㄴ 김에’.

가족들이 모두 모인 김에 사진이나 찍어요.
Nhân tiện cả gia đình hội họp đã chụp một bức ảnh.
병원에 입 원한 김에 푹 쉬고 나가고요.
Tiện thể nhập viện tôi định nghỉ ngơi thoải mái luôn ở đó.

So sánh -는 김에 với - 는 길에

-는 김에 thể hiện nhân dịp làm một hành vi nào đó mà làm cùng thêm một việc khác, còn - 는 길에 thì thể hiện nhân lúc đi tới địa điểm nào đó thì thực hiện thêm một việc khác.
이번 영어 배우 김에 중국도 좀 배워야겠어요. (O)
이번 영어 배우 는 길에 중국도 좀 배워야겠어요. (X)
친구 만나 명동에 가는 김에 옷을 한 벌 사 가지고려고 해요. (O)
친구 만나 명동에 가 는 길에 가게 들러서 옷을 먼저 사려고 해요. (O)

Một số ví dụ khác

제주 출장을 가는 김에 바다 구경려고 해요.
Tiện thể đi công tác ở Jeju thì tôi cũng định ngắm biển luôn.
청소하는 김에 이불 빨래도 할까요?
Tiện thể dọn dẹp thì cũng giặt luôn cái chăn nhé?
도서에 가는 김에 제 책도 좀 반납세요.
Sẵn tiện đi thư viện thì trả giúp mình cuốn sách luôn nha.
시내에 나간 김에 친구를 만났어요.
Nhân tiện đi phố tôi đã gặp bạn bè luôn.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 는 길에 đang trên đường, nhân dịp
2 ) 는 김에 nhân tiện, nhân thể, tiện thể, sẵn tiện…’
3 ) 가지고 lấy, cầm) rồi....
4 ) 고요 (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi nhấn mạnh hoặc lặp lại lời của mình.
5 ) 려고 định, để
6 ) 에서 Ở, tại, từ
7 ) 세요 Hãy
8 ) 까요 Nha, Nhé

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 친구를 만나다 [Động từ] gặp bạn .
2 ) 빨래를 하다 [Động từ] giặt giũ .
3 ) 출장을 가다 [Động từ] đi công tác .
4 ) 반납하다 [Động từ] hoàn lại, trả lại .
5 ) 구경하다 [Động từ] ngắm, xem .
6 ) 청소하다 [Động từ] dọn vệ sinh .
7 ) 나가다 [Động từ] đi ra (hướng xa phía người nói) .
8 ) 모이다 [Động từ] được chiêu mộ, được tuyển sinh, được mời gọi .
9 ) 원하다 [Động từ] muốn .
10 ) 만나다 [Động từ] gặp .
11 ) 들르다 [Động từ] ghé qua .
12 ) 배우다 [Động từ] học (ᄇ...) .
Hán hàn
13 ) 제주도 [Danh từ] Jejudo; đảo Jeju, đảo Tế Châu .
14 ) 도서관 [Danh từ] thư viện .
15 ) 중국어 [Danh từ] tiếng Trung Quốc .
16 ) 제주도 [Danh từ] Jejudo; tỉnh Jeju, tỉnh Tế Châu .
17 ) 가지고 [Danh từ] bằng, với, đối với .
18 ) 중국 [Danh từ] Trung Quốc .
Hán hàn
19 ) 원한 [Danh từ] sự oán hận, sự oán hờn, sự hận thù .
Hán hàn
20 ) 관광 [Danh từ] du lịch (ᄀ...) .
21 ) 바다 [Danh từ] biển .
22 ) 병원 [Danh từ] bệnh viện .
Hán hàn
23 ) 가게 [Danh từ] cửa tiệm, cửa hàng .
24 ) 가족 [Danh từ] gia đình .
Hán hàn
25 ) 제주 [Danh từ] chủ buổi lễ cúng; rượu tế lễ .
26 ) 샤워 [Danh từ] sự tắm vòi hoa sen .
27 ) 명동 [Danh từ] khu Myeong Dong .
28 ) 출장 [Danh từ] đi công tác .
Hán hàn
29 ) 운동 [Danh từ] vận động, tập thể dục .
Hán hàn
30 ) 먼저 [Danh từ] trước tiên, đầu tiên .
31 ) 머리 [Danh từ] đầu .
32 ) 배우 [Danh từ] diễn viên .
33 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
34 ) 시내 [Danh từ] trung tâm thành phố, nội thành .
35 ) 구경 [Danh từ] tham quan .
Hán hàn
36 ) 도서 [Danh từ] hòn đảo, đảo .
37 ) 사진 [Danh từ] bức ảnh, bức hình .
38 ) 이불 [Danh từ] chăn .
39 ) 청소 [Danh từ] việc quét dọn, việc lau chùi, việc dọn dẹp .
40 ) 반납 [Danh từ] trả lại, nộp lại .
41 ) 이번 [Danh từ] lần này .
42 ) 도서 [Danh từ] sách .
43 ) 사려 [Danh từ] sự hết sức mình, sự hết sức có thể quyên sinh .
44 ) 모두 [Danh từ] tất cả, toàn thể .
45 ) 빨래 [Danh từ] giặt giũ .
46 ) 영어 [Danh từ] tiếng Anh .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!