Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 는 바람에





ngữ pháp 는 바람에

Đứng sau động từ để biểu hiện ý nghĩa nguyên nhân hoặc lý do dẫn đến xẩy ra một tình huống ở vế sau, trong tiếng Việt có nghĩa là “bởi, do…nên…”.

[A는 바람에 B] Biểu hiện rằng ‘Do việc A không thể lường trước, dự tính trước được nên đã dẫn đến kết quả B. Thường dùng mang ý nghĩa tiêu cực. Vì thế cũng có thể dịch là ‘Đột nhiên/tự nhiên/bỗng nhiên….nên….’
Nếu B là tình huống hay kết quả có tính tiêu cực thì thông thường câu văn sẽ được sử dụng ở thì quá khứ.
** Vế sau không được sử dụng ở dạng câu mệnh lệnh hoặc thỉnh dụ.

자기 감기에 걸리는 바람에 약속 취소했다.
Do tự nhiên bị cảm cúm nên tôi đã đành hủy bỏ cuộc hẹn.
뛰어 오다 넘어지는 바람에 다리 다쳤어요.
Tự nhiên đang chạy đến thì té ngã nên chân đã bị thương.
친구가 와서 노는 바람에 숙제를 못 했어요.
Do đột nhiên tụi bạn đến chơi nên đã không thể làm bài tập.
남아 있 음식을 다 먹는 바람에 배탈이 났어요.
Tự nhiên ăn hết đám đồ ăn còn thừa nên đã bị đi ngoài (tiêu chảy).

Một số ví dụ khác:
•메이 씨는 교통 사고가 나는 바람에 많이 다쳐서 병원 입원대요.
Nghe nói là Mei đột nhiên bị tai nạn giao thông nên bị thương nặng đã phải nhập viện.

•휴대 전화가 갑 자기 고장 나는 바람에 연락 못했어요.
Điện thoại đột nhiên hỏng nên đã không thể liên lạc được.

 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 는 바람에 Đột nhiên/tự nhiên/bỗng nhiên….nên…
2 ) Xem chi tiết

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 감기에 걸리다 [Động từ] bị cảm .
2 ) 배탈이 나다 [Động từ] rối loạn tiêu hoá .
3 ) 고장 나다 [Tính từ] hỏng hóc, hư .
4 ) 취소하다 [Động từ] huỷ bỏ .
5 ) 넘어지다 [Động từ] ngã, bị ngã .
6 ) 입원하다 [Động từ] nhập viện .
7 ) 못하다 [Tính từ] không thể làm được .
8 ) 다리다 [Động từ] là, ủi (quần áo) .
9 ) 감기다 [Động từ] được nhắm lại (mắt) .
10 ) 감기다 [Động từ] bịt (mắt) .
11 ) 다치다 [Động từ] bị thương, bị trầy xước .
12 ) 감기다 [Động từ] cho gội, cho tắm .
13 ) 오다 [Động từ] đến .
14 ) 연락 [Danh từ] liên lạc .
Hán hàn
15 ) 입원 [Danh từ] nhập viện .
Hán hàn
16 ) 전화 [Danh từ] điện thoại .
Hán hàn
17 ) 감기 [Danh từ] cảm .
Hán hàn
18 ) 병원 [Danh từ] bệnh viện .
Hán hàn
19 ) 자기 [Danh từ] mình, tự mình, bản thân mình .
20 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
21 ) 약속 [Danh từ] cuộc hẹn .
22 ) 사고 [Danh từ] suy nghĩ, tư duy .
Hán hàn
23 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
24 ) 음식 [Danh từ] thức ăn .
Hán hàn
25 ) 다리 [Danh từ] chân .
26 ) 교통 [Danh từ] cảnh sát giao thông .
Hán hàn
27 ) 숙제 [Danh từ] bài tập .
28 ) 자기 [Danh từ] đồ sứ, đồ gốm .
29 ) 고장 [Danh từ] Gojaengi; váy lót trong Hanbok .
30 ) 배탈 [Danh từ] rối loạn tiêu hóa .
31 ) 취소 [Danh từ] sự hủy bỏ .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!