Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 나 마나





Cấu trúc  ĐT + (으) 나 마나


Cấu trúc câu này có nghĩa chỉ một việc làm vô ích, vô dụng, làm cũng như không...


Cấu trúc 봤자 có ý nghĩa giống (으) 나 마나

그런 책임 없는 사람 만나 나 마나입니다. 
Loại người vô trách nhiệm đó thì gặp cũng như không.
너무 늦어서 지금은 가 나 마나예요. 
Muộn quá rồi giờ đi cũng như không thôi.
김밥 한두 개쯤은 먹으 나 마나지요
Ăn có 1-2 cái kimpap thì cũng như không.
극장에 가 나 마나 표가 없어서 못 들어갈 거예요 
Đi đến nhà hát cũng như không thôi, không có vé vào đâu.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 나 마나 vô ích, vô dụng,
2 ) 거예요 Sẽ
3 ) 봤자 có... thì cũng..., dù có... thì cũng…
4 ) 지요 Nhỉ? Chứ?

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 들어가다 [Động từ] đi vào .
2 ) 만나다 [Động từ] gặp .
3 ) 책임감 [Danh từ] tinh thần trách nhiệm .
4 ) 그런 như vậy .
5 ) 한두 một hai .
6 ) 너무 [Phó từ] quá .
7 ) 김밥 [Danh từ] món Kimbap (cơm cuộn lá kim) .
8 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
9 ) 극장 [Danh từ] rạp chiếu phim .
Hán hàn
10 ) 책임 [Danh từ] trách nhiệm .
Hán hàn
11 ) 지금 [Danh từ] bây giờ .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!