Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp sơ cấp/

Ngữ pháp 까 봐





Cấu trúc Động từ/Tính từ +(으)ㄹ 까 봐

Cấu trúc 까 봐  : Có nghĩa là ‘sợ rằng, lo rằng, e rằng’, nó là dạng rút ngắn của -(으)ㄹ 까 봐(서).

Nó thường đi cùng với ‘ 걱정이다’, ‘ 걱정 되다’ hay ‘ 걱정하다’.
ngữ pháp Cấu trúc 까 봐   có 3 cách dùng như sau


Cách dùng 1 - Diễn đạt sự lo lắng, lo âu

Khi bạn lo lắng về thứ gì đó CÓ THỂ xảy ra, bạn có thể dùng -(으)ㄹ 까 봐 để nói về những gì bạn đã làm hay định làm như một hệ quả của việc lo lắng đó.

Bạn chỉ dùng -(으)까 봐 cho những thứ có thể xảy ra, không thể dùng với những thứ đã, đang và sẽ xảy ra một cách chắc chắn rồi.

Trong trường hợp đó, bạn có thể dùng dạng -(으)ㄹ까 걱정이에요 hoặc -(으)ㄹ까 걱정했어요.


1. 나중 후회 까 봐 걱정 돼요.
= 나중 후회 걱정 돼요.
= Tôi sợ rằng tôi có thể hối hận về sau

2. 아이 실망 까 봐 아직 말 못 했어요.
= Tôi sợ rằng những đứa trẻ sẽ thất vọng, nên tôi vẫn chưa thể nói ra.

Cách dùng 2  Giải thích lí do cho một quyết định dựa trên một sự giả định, phỏng đoán 


Khi bạn quyết định làm một thứ gì đó dựa trên giả định mà có thể là một quyết định tốt hay có ích, (cuối cùng có thể đã không xảy ra giả định đó).

1. 택시 가면 더 빠를 까 봐 택시를 탔는데, 결국 지각어요.
= Tôi đã bắt một taxi vì nghĩ rằng sẽ nhanh hơn, nhưng cuối cùng vẫn bị trễ.

2. 비가 올 까 봐 우산을 가져왔는데 비가 안 오 네요.
=Tôi đã mang theo một chiếc ô vì lo rằng trời sẽ mưa, nhưng trời đã không mưa.

Cách dùng 3 - Diễn đạt một khuynh hướng, ý thức sẵn sàng để làm thứ gì đó. 


Cấu trúc Động từ + -(으)ㄹ 까 봐(요).
Dùng khi bạn muốn nói về thứ gì đó mà bạn đang có cảm nhận sẵn sàng để làm, mặc dù bạn vẫn chưa hoàn toàn quyết định nó.

Một số ví dụ khác để bạn tự phân tích

엄마 이혼 사실이 알려 지면 아이들에게 피해가 갈 까 봐 이를 숨기려고 했다.(từ vựng: 가다1)
Mẹ tôi đã cố gắng che giấu việc ly hôn của mình vì điều đó sẽ làm tổn thương con cái nếu chúng biết ly hôn.
나는 물에 젖은 아이 감기에 걸릴 까 봐  일단 담요로 몸을 감쌌다.(Từ vựng: 감 싸다)
지수는 말에서 떨어질 까 봐 고삐를 꼭 감아쥐었다.(Từ vựng: 감아 쥐다)
응. 그런 민준이는 몇몇 지원들하고 친한 사이라 감정 판단을 할 까 봐 좀 걱정이 돼.(Từ vựng: 감정적2)
주려고 만든 건데 민준이가 먹을 까 봐  몰래 감춰 두었어.(Từ vựng: 감 추다)
덮개를 철로 단단하게 만들고 싶은데 무거워질 까 봐  걱정입니다.(Từ vựng: 강철)
그럴 바엔 그냥 집을 허물 새로 지을 까 봐요.(Từ vựng: 개조하다)
어머가 내 성적 실망하실 까 봐 나는 거짓을 할 수밖에 없었다.(Từ vựng: 거짓)
범인 경찰에게 잡힐 까 봐 거처를 아무에게도 알려 주지 않았다.(Từ vựng: 거처)
직원들은 모두 사장의 눈 밖에 날 까 봐  사장 지시 거행하지 않을 수 없었다.(Từ vựng: 거행하다)
 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 까 봐 sợ rằng, lo rằng, e rằng
2 ) 려고 định, để
3 ) 에서 Ở, tại, từ
4 ) 네요 Cảm thán
5 ) 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 감기에 걸리다 [Động từ] bị cảm .
2 ) 무거워지다 [Động từ] trở nên nặng nề .
3 ) 비가 오다 [Động từ] trời mưa (... 오...) .
4 ) 단단하다 [Tính từ] hòa thuận, đầm ấm .
Hán hàn
5 ) 개조되다 [Động từ] được cải tạo .
6 ) 개조하다 [Động từ] cải tạo .
7 ) 실망하다 [Động từ] thất vọng .
8 ) 거행되다 [Động từ] vô cùng lo lắng .
9 ) 걱정되다 [Động từ] trở nên lo lắng .
10 ) 걱정하다 [Động từ] lo lắng .
11 ) 후회하다 [Động từ] hối hận, ân hận .
12 ) 지각하다 [Động từ] đến muộn .
13 ) 나중에 [Phó từ] sau này .
14 ) 친하다 [Tính từ] thân, thân thiết .
15 ) 숨기다 [Động từ] che giấu, giấu diếm .
16 ) 피하다 [Động từ] tránh .
17 ) 감기다 [Động từ] được nhắm lại (mắt) .
18 ) 감기다 [Động từ] bịt (mắt) .
19 ) 주리다 [Động từ] được quan tâm theo dõi, được chăm chú quan sát .
20 ) 감기다 [Động từ] cho gội, cho tắm .
21 ) 지원자 [Danh từ] người xin ứng tuyển, người dự tuyển .
22 ) 거짓말 [Danh từ] lời nói dối .
23 ) 강철판 [Danh từ] tấm thép .
24 ) 어머니 [Danh từ] mẹ .
25 ) 그런데 [Danh từ] tuy vậy, nhưng (3 từ) (ᄀ...) .
26 ) 아무 bất kì .
27 ) 그런 như vậy .
28 ) 새로 [Phó từ] mới .
29 ) 몰래 [Phó từ] người # k biết .
30 ) 아직 [Phó từ] chưa .
31 ) 그냥 [Phó từ] chỉ là .
32 ) 가다 [Động từ] đi .
33 ) 싸다 [Động từ] gói .
34 ) 경찰 [Danh từ] viên cảnh sát .
Hán hàn
35 ) 담요 [Danh từ] chăn, mền .
36 ) 지각 [Danh từ] đi trễ .
Hán hàn
37 ) 범인 [Danh từ] người thường, người phàm .
38 ) 걱정 [Danh từ] lo lắng .
39 ) 범인 [Danh từ] phạm nhân .
Hán hàn
40 ) 일단 [Danh từ] việc chấm dứt, việc đi đến hồi kết .
41 ) 사장 [Danh từ] giám đốc .
Hán hàn
42 ) 거짓 [Danh từ] nói dối, bịa đặt .
43 ) 직원 [Danh từ] nhân viên .
Hán hàn
44 ) 우산 [Danh từ] ô, dù che mưa .
45 ) 감기 [Danh từ] cảm .
Hán hàn
46 ) 허물 [Danh từ] cái bẫy .
47 ) 판단 [Danh từ] sự phán đoán .
Hán hàn
48 ) 택시 [Danh từ] xe tắc-xi .
49 ) 감정 [Danh từ] sự giám định .
Hán hàn
50 ) 어머 [Danh từ] oh my god! .
51 ) 주지 [Danh từ] việc biết đến rộng rãi, sự phổ biến .
52 ) 결국 [Danh từ] đoạn kết, phần kết, sự kết thúc .
Hán hàn
53 ) 가면 [Danh từ] Gamageuk; kịch mặt nạ .
Hán hàn
54 ) 거행 [Danh từ] điều lo lắng, việc lo lắng .
Hán hàn
55 ) 개조 [Danh từ] sự cải tạo, sự sửa chữa .
56 ) 피해 [Danh từ] tổn thất, tổn hại .
57 ) 거처 [Danh từ] chỗ ở, nơi sinh sống, nơi cư trú .
58 ) 쥐다 [Danh từ] nắm. .
59 ) 사실 [Danh từ] sự vô căn cứ, sự không có chứng cớ .
Hán hàn
60 ) 추다 [Danh từ] nhảy .
61 ) 엄마 [Danh từ] mẹ, má .
62 ) 철로 [Danh từ] đường sắt .
63 ) 성적 [Danh từ] điểm, thành tích, giới tính .
Hán hàn
64 ) 이혼 [Danh từ] ly hôn .
Hán hàn
65 ) 감정 [Danh từ] tình cảm, cảm xúc .
66 ) 감정 [Danh từ] sự bực bội, sự tức giận .
67 ) 몇몇 [Danh từ] một vài .
68 ) 강철 [Danh từ] ống thép .
69 ) 아이 [Danh từ] ID .
70 ) 후회 [Danh từ] sự hối hận, sự ân hận .
Hán hàn
71 ) 지면 [Danh từ] trang báo .
72 ) 지원 [Danh từ] viện trợ, tài trợ, hỗ trợ .
Hán hàn
73 ) 실망 [Danh từ] thất vọng .
Hán hàn
74 ) 모두 [Danh từ] tất cả, toàn thể .
75 ) 나중 [Danh từ] trần truồng, khỏa thân .
76 ) 되다 [Danh từ] trở thành .
77 ) 지시 [Danh từ] chỉ thị .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!