Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp cao cấp/

Ngữ pháp 길래





Động từ / tính từ + 길래


1. [A 길래 B] Đây là biểu hiện mang tính khẩu ngữ (dùng trong văn nói). Trong đó A là căn cứ, nền tảng, cơ sở hay lý do để thực hiện B. Vế A là một người khác, bên thứ ba hay một sự vật, sự việc nào đó còn vế B là bản thân người nói ‘나(저), 우리’. Có thể dịch là ‘A…vì vậy/ vì thế…B’, ‘vì/ do A nên B’


과일 맛있 보이길래 (내가) 좀 사 왔어요.
Hoa quả trông có vẻ ngon vì vậy tôi đã mua một chút mang đến.
배가 아프길래 (내가) 병원에 왔어요.
Bụng đau vì vậy tôi đã đến bệnh viện.
꽃이 예쁘길래 (내가) 당신한테 주려고 샀어요.
Bó hoa đẹp vì thế tôi đã mua để tặng bạn.
유리 씨가 노래 좋아하길래 (내가) CD를 선물로 주었어요.
Yu-ri thích những bài hát vì vậy tôi đã gửi tặng bạn ấy đĩa CD coi như một món quà.

2. [A 길래 B] Sử dụng khi hỏi lý do xuất hiện tình huống hay sự việc mà giống như B trong khi đó ở vế A sử dụng cùng với từ nghi vấn (thể nghi vấn). Lúc này chủ ngữ của A và B giống hay khác nhau đều được nhưng nhất thiết không thể dùng với ngôi thứ nhất ‘나(저), 우리’. Có thể dịch là ‘A mà B?’

영호 씨가, 뭘 하길래 아직 안 와요?
Young-ho làm gì mà vẫn chưa tới (không biết nữa)
유리 씨, 누구 만나길래 그렇게 차려 입었어요?
Yu-ri gặp ai mà đã ăn mặc đẹp như thế này nhỉ?
날씨 얼마길래 옷을 그렇게 많이 입고 왔어요?
Thời tiết lạnh đến mức nào mà mặc nhiều quần áo như thế này để đến vậy?
요즘 대체 뭘 하길래 그렇게 바빠요?
Gần đây rốt cuộc đang làm gì mà cứ bận bịu như thế vậy?

3. Khi sử dụng cùng với ngữ pháp trích dẫn (lời nói gián tiếp) ‘ㄴ/는 다고 하다, 자고 하다, (으)라고 하다, (으)/느 냐고 하다’ sẽ đc viết dưới dạng ‘ㄴ/는다길래, 자길래, (으)라길래, (으)/느냐길래’.

친구 시험을 본다길래 찹쌀을 사 왔어요.
Nghe nói các bạn đi thi vì vậy tôi đã mua bánh mang đến.
오늘 날씨 춥다길래 두껍게 입고 나왔어요.
Thấy bảo thời tiết hôm nay lạnh vì thế tôi đã mặc áo ấm để đến đây.
친구 등산 가자길래 같이 가겠다고 했어요.
Các bạn rủ đi leo núi vì vậy tôi đã định sẽ đi cùng.
부모 고향으로 돌아오길래 표를 끊었어요.
Bố mẹ tôi bảo (cần, muốn…) về quê vì vậy tôi đã mua vé rồi.
영호 씨가 어디에 가느냐길래 도서에 간다고 했어요.
Young-ho hỏi tôi đi đâu vì thế tôi đã nói đi đến thư viện.

4. Có một biểu hiện tương tự là ‘기에’ Nhưng ‘길래’ thường dùng trong văn nói (khẩu ngữ) còn ‘기에’ thì dùng rất nhiều trong văn viết.

도서 사람이 많길래 그냥 나왔어요.
= 도서 사람이 많기에 그냥 나왔어요.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 길래 …vì vậy/ vì thế…
2 ) 한테 Đến...

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 돌아오다 [Động từ] xông pha .
2 ) 좋아하다 [Động từ] thích .
3 ) 맛있다 [Tính từ] ngon .
4 ) 나오다 [Động từ] đi ra (hướng về phía người nói) .
5 ) 차리다 [Động từ] phân biệt, kì thị .
Hán hàn
6 ) 만나다 [Động từ] gặp .
7 ) 보이다 [Động từ] được bảo đảm .
8 ) 주리다 [Động từ] được quan tâm theo dõi, được chăm chú quan sát .
9 ) 도서관 [Danh từ] thư viện .
10 ) 얼마나 [Danh từ] bao nhiêu, bao lâu .
11 ) 찹쌀떡 [Danh từ] chapssaltteok; bánh tteok làm từ bột nếp .
12 ) 아직도 [Danh từ] vẫn (đáng lẽ đã xong) .
13 ) 부모님 [Danh từ] bố mẹ .
14 ) 그렇게 [Danh từ] như thế .
15 ) 아직 [Phó từ] chưa .
16 ) 같이 [Phó từ] cùng nhau .
17 ) 그냥 [Phó từ] chỉ là .
18 ) 춥다 [Tính từ] lạnh .
19 ) 과일 [Danh từ] hoa quả .
20 ) 부모 [Danh từ] phụ mẫu, cha mẹ, ba má .
Hán hàn
21 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
22 ) 유리 [Danh từ] sự có lợi .
23 ) 유리 [Danh từ] thủy tinh .
24 ) 선물 [Danh từ] quà tặng .
25 ) 유리 [Danh từ] sự xa cách, sự tách rời .
26 ) 병원 [Danh từ] bệnh viện .
Hán hàn
27 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
28 ) 어디 [Danh từ] ở đâu .
29 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
30 ) 누구 [Danh từ] ai .
31 ) 찹쌀 [Danh từ] gạo nếp .
32 ) 노래 [Danh từ] bài hát .
33 ) 요즘 [Danh từ] gần đây, dạo gần đây, dạo này .
34 ) 도서 [Danh từ] hòn đảo, đảo .
35 ) 대체 [Danh từ] sự thay thế .
36 ) 입고 [Danh từ] sự nhập kho .
37 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
38 ) 등산 [Danh từ] việc leo núi .
39 ) 시험 [Danh từ] kỳ thi, kỳ kiểm tra .
Hán hàn
40 ) 날씨 [Danh từ] thời tiết .
41 ) 도서 [Danh từ] sách .
42 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
43 ) 당신 [Danh từ] you (formal) .
44 ) 얼마 [Danh từ] (sự) câu cá trên băng .
45 ) 고향 [Danh từ] quê hương .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!