Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 기 짝이 없다





Ngữ pháp 기 짝이 없다./strong>


1. Gắn vào sau tính từ thể hiện cảm giác và sự đánh giá, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là “thật là, không còn gì…hơn, quá ư là…”, dùng để nhấn mạnh mức độ trầm trọng không gì so sánh được.

사람들이 나를 범인이라고 하니 억울하기 짝이 없습니다.
Thật quá là uất ức khi mọi người coi tôi là kẻ phạm tội.
많은 사람들 앞에서 그런 실수를 하다니 창피하기 짝이 없 네요.
Phạm sai lầm như vậy trước rất nhiều người thật là quá đáng xấu hổ.
사람이 싸우는 것을 보니 유치하기 짝이 없 군요.
Việc xem hai người (nào đó) oánh cãi lộn nhau thật quá ư là ấu trĩ.
위험에 빠진 사람 구하기 위해 불 속으로 뛰어 들다 용감하기 짝이 없다.
Thật quả là dũng cảm khi lao vào trong đám cháy cứu người gặp nguy hiểm.

2. Khi nói về tính huống quá khứ dùng dạng ‘기 짝이 없었다’.

영화 정말 지루하기 짝이 없었다.
Bộ phim đó đã thật quá là tẻ nhạt.
동안 만나고 싶어했던 친구를 만나니 기쁘기 짝이 없었다.
Thật quá là vui vì đã được gặp người bạn đã từng muốn gặp trong suốt thời gian qua.

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 만나다 [Động từ] gặp .
2 ) 그런 như vậy .
3 ) 들다 [Động từ] cầm, mang (túi, cặp), xách .
4 ) 없다 [Động từ] không có .
5 ) 범인 [Danh từ] người thường, người phàm .
6 ) 위험 [Danh từ] sự nguy hiểm, tình trạng nguy hiểm, tình trạng nguy kịch .
Hán hàn
7 ) 범인 [Danh từ] phạm nhân .
Hán hàn
8 ) 동안 [Danh từ] trong suốt (chỉ thời gian) .
9 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
10 ) 유치 [Danh từ] răng sữa .
11 ) 실수 [Danh từ] thất thố, sai lầm .
Hán hàn
12 ) 유치 [Danh từ] sự thu hút .
13 ) 영화 [Danh từ] phim .
14 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
15 ) 구하 [Danh từ] cựu, cấp cứu .
Hán hàn
16 ) 창피 [Danh từ] sự xấu hổ, sự ngượng .
17 ) 동안 [Danh từ] trong, trong suốt, trong khoảng .
18 ) 정말 [Danh từ] tĩnh mạch .
19 ) 용감 [Danh từ] dũng cảm .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!