Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Ngữ pháp trung cấp 기에는



Ngữ pháp   기에는


Động từ + 기에는 : thể hiện nhận xét/đánh giá/phán đoán cái gì đó như thế nào so với tiêu chuẩn, chuẩn mực (thể hiện một tiêu chuẩn phán đoán, là dạng rút gọn của nghĩa ‘nếu mà nhìn với tiêu chuẩn đánh giá như thế), có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘để mà, với việc…’,
Thường chỉ xuất hiện cùng với các tính từ như ‘ 크다[ 작다], 쉽다[ 어렵다], 멀다[ 가깝다], 많다[ 적다], 춥다[ 덥다], 힘 들다, 부족하다[ 충분하다], 이르다[ 늦다]’. Nó có thể dùng ở dạng giản lược là ‘기엔’.

세 명이 같이 살기에는 좀 작은 것 같아요.
Có lẽ là hơi chật (hẹp) để mà 3 người cùng sống với nhau (ở đây)
이 책을 외국 사람이 읽 기에는 어려울 것 같은데요.
Có lẽ là khó khăn để mà người nước ngoài đọc cuốn sách này.
오늘 안에 이 일을 끝내 기에는 시간이 부족해요.
Thời gian là không đủ để mà kết thúc việc này trong ngày hôm nay.
이제 22 살인데 결혼하 기에는 너무 이른 거 같아요.
Hiện tại là 22 tuổi nên có lẽ là quá trẻ để mà kết hôn.

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 기에는

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !