Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 기에는





ngữ pháp   기에는


Động từ + 기에는 : thể hiện nhận xét/đánh giá/phán đoán cái gì đó như thế nào so với tiêu chuẩn, chuẩn mực (thể hiện một tiêu chuẩn phán đoán, là dạng rút gọn của nghĩa ‘nếu mà nhìn với tiêu chuẩn đánh giá như thế), có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘để mà, với việc…’,
Thường chỉ xuất hiện cùng với các tính từ như ‘ 크다[ 작다], 쉽다[ 어렵다], 멀다[ 가깝다], 많다[ 적다], 춥다[ 덥다], 힘 들다, 부족하다[ 충분하다], 이르다[ 늦다]’. Nó có thể dùng ở dạng giản lược là ‘기엔’.

세 명이 같이 살기에는 좀 작은 것 같아요.
Có lẽ là hơi chật (hẹp) để mà 3 người cùng sống với nhau (ở đây)
이 책을 외국 사람이 읽 기에는 어려울 것 같은데요.
Có lẽ là khó khăn để mà người nước ngoài đọc cuốn sách này.
오늘 안에 이 일을 끝내 기에는 시간 부족해요.
Thời gian là không đủ để mà kết thúc việc này trong ngày hôm nay.
이제 22 살인 결혼 기에는 너무 이른 거 같아요.
Hiện tại là 22 tuổi nên có lẽ là quá trẻ để mà kết hôn.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 기에는 để mà, với việc…
2 ) 데요 Được gắn sau thân động từ hành động hay động từ trạng thái sử dụng để từ chối đề nghị của đối phương một cách nhẹ nhàng và xem xét phản ứng của người nghe. 

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 부족하다 [Tính từ] không chú ý, bất cẩn, thiếu thận trọng, cẩu thả, sơ suất .
2 ) 충분하다 [Tính từ] đủ .
3 ) 결혼하다 [Động từ] kết hôn, cưới .
4 ) 어리다 [Tính từ] ít tuổi, non nớt .
5 ) 이르다 [Tính từ] sớm .
6 ) 가깝다 [Tính từ] nghèo, nghèo khó .
7 ) 어렵다 [Tính từ] khó .
8 ) 이르다 [Động từ] nổi danh, nổi tiếng .
9 ) 같이 [Phó từ] cùng nhau .
10 ) 너무 [Phó từ] quá .
11 ) 멀다 [Tính từ] lơ đãng, thẫn thờ .
12 ) 덥다 [Tính từ] nóng .
13 ) 춥다 [Tính từ] lạnh .
14 ) 늦다 [Tính từ] chậm, muộn .
15 ) 크다 [Tính từ] to .
16 ) 작다 [Tính từ] nhỏ .
17 ) 많다 [Tính từ] nhiều .
18 ) 들다 [Động từ] cầm, mang (túi, cặp), xách .
19 ) 적다 [Động từ] ít .
20 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
21 ) 부족 [Danh từ] sự thiếu hụt, sự thiếu thốn .
22 ) 부족 [Danh từ] bộ tộc .
23 ) 쉽다 [Danh từ] dễ, dễ dàng .
24 ) 이제 [Danh từ] Lee-jo; triều Lý .
25 ) 살기 [Danh từ] con đường sống .
26 ) 결혼 [Danh từ] kết hôn .
Hán hàn
27 ) 외국 [Danh từ] ngoại quốc .
28 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
29 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
30 ) 살인 [Danh từ] sự sát nhân .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!