Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 기라도 하면





Ngữ pháp : V/A + 기라도 하면


Được gắn vào thân động từ hành động hay tính từ dùng khi tính khả năng xảy ra việc nào đó trong thực tế là thấp tuy nhiên giả định việc đó trở thành như thế và lo lắng. Ở sau những lời nói thể hiện lo lắng như ‘ 어쩌다, 어떡하다, 큰일이다, 걱정이다’ sẽ đến.


동전 아무 데나 놔 뒀 다가 아기가 먹기라도 하면 어쩌려고래요?
Đặt đồng xu ở bất cứ đâu rồi đứa trẻ ăn thì bạn định làm sao hả?
유학을 간 딸이 아프기라도 하면 어떡하나 늘 걱정이 돼요.
Tôi luôn lo lắng làm thế nào nếu đứa con gái đã đi du học của tôi bị ốm.
혼자 해외 여행을 갔 다가 소매치기를 당하기라도 하면 큰일이니까 항상 가방 신경써야 해.
Nếu đi du lịch nước ngoài một mình rồi bị móc túi thì lớn chuyện nên phải luôn luôn chú ý đến cái ba lô.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 기라도 하면 khi tính khả năng xảy ra việc nào đó trong thực tế là thấp tuy nhiên giả định việc đó trở thành như thế và lo lắng
2 ) 래요 Cấu trúc này được dùng khi truyền đạt lại yêu cầu hay mệnh lệnh của người nào đó
3 ) 려고 định, để

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 아무 데나 [Danh từ] bất cứ nơi nào .
2 ) 소매치기 [Danh từ] độ rộng tay áo .
3 ) 어쩌다 [Động từ] làm bằng mọi cách, làm bằng mọi giá .
4 ) 아무 bất kì .
5 ) 항상 [Phó từ] luôn luôn (ᄒ...) .
6 ) 해외 [Danh từ] hải ngoại, nước ngoài .
Hán hàn
7 ) 걱정 [Danh từ] lo lắng .
8 ) 소매 [Danh từ] ống tay áo .
9 ) 유학 [Danh từ] sự du học .
10 ) 유학 [Danh từ] việc đi học xa quê, việc học xa nhà .
11 ) 가방 [Danh từ] cặp sách .
12 ) 소매 [Danh từ] tay áo .
13 ) 신경 [Danh từ] hệ thần kinh .
Hán hàn
14 ) 아기 [Danh từ] lúc nãy, hồi nảy .
15 ) 여행 [Danh từ] du lịch .
Hán hàn
16 ) 동전 [Danh từ] tiền xu .
17 ) 큰일 [Danh từ] đại sự .
18 ) 혼자 [Danh từ] một mình .
19 ) 유학 [Danh từ] Nho học .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!