Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 기도 하다





ngữ pháp : V/A기도 하고 V/A기도 하다


Sử dụng khi diễn tả một hành động hay trạng thái nào đó không chỉ được thực hiện một mà là hai hay nhiều hình thái. Nếu là danh từ thì sử dụng cấu trúc ‘N이기도 하고 N이기도 하다’.

우리 다른 사람을 도와 주기도 하고 다른 사람에게서 도움 받기도 해요.
Chúng tôi giúp đỡ người khác và cũng nhận sự giúp đỡ từ người khác nữa.
선배가 저에게 밥을 사 주기도 하고 재미있는 곳에 데리고 주기도 했어요.
Anh khóa trên mua cơm cho tôi và cả đưa tôi đến những nơi thú vị nữa.
고향 돌아가니까 기쁘기도 하고 섭섭하기도 해요.
Về quê thấy vui mà cũng thấy buồn.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 기도 하다 diễn tả một hành động hay trạng thái nào đó không chỉ được thực hiện một mà là hai hay nhiều hình thái
2 ) 니까 Vì, bởi vì, bởi vậy…cho nên…

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 재미있다 [Tính từ] hay, thú vị .
2 ) 섭섭하다 [Tính từ] phiền phức, quấy nhiễu .
3 ) 돌아가다 [Động từ] quay lại .
4 ) 다르다 [Tính từ] không có gì khác biệt .
Hán hàn
5 ) 데리다 [Động từ] dẫn, dẫn theo .
6 ) 다른 khác .
7 ) 선배 [Danh từ] tiền bối (người lớp trước) .
Hán hàn
8 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
9 ) 받기 [Danh từ] nhận .
10 ) 도움 [Danh từ] sự giúp đỡ .
11 ) 주기 [Danh từ] bản kinh cầu nguyện của Chúa .
Hán hàn
12 ) 재미 [Danh từ] ở Mỹ .
13 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
14 ) 고향 [Danh từ] quê hương .
Hán hàn


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!