Trang chủ

Ngữ pháp

Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập


Ngữ pháp trung cấp 기도 하다



Ngữ pháp : V/A기도 하고 V/A기도 하다


Sử dụng khi diễn tả một hành động hay trạng thái nào đó không chỉ được thực hiện một mà là hai hay nhiều hình thái. Nếu là danh từ thì sử dụng cấu trúc ‘N이기도 하고 N이기도 하다’.

우리는 다른 사람을 도와 주기도 하고 다른 사람에게서 도움을 받기도 해요.
Chúng tôi giúp đỡ người khác và cũng nhận sự giúp đỡ từ người khác nữa.
선배가 저에게 밥을 사 주기도 하고 재미있는 곳에 데리고 가 주기도 했어요.
Anh khóa trên mua cơm cho tôi và cả đưa tôi đến những nơi thú vị nữa.
고향에 돌아가니까 기쁘기도 하고 섭섭하기도 해요.
Về quê thấy vui mà cũng thấy buồn.

Bài tập đặt câu với ngữ pháp 기도 하다

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !