Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 기는요





Cấu trúc  기는요


Khi được ai đó khen, để tỏ thái độ khiêm tốn hoặc khi người khác đưa ý kiến mà mình muốn đưa ý kiến cá nhân để đối chiếu hoặc phản đối thì dùng cấu trúc này. 


가 : 바쁜가 봐요. 
Bạn có vẻ bận quá nhỉ? 
나 : 바쁘 기는요
Có bận gì đâu.

가 : 많이 다치셨나봐요. 
Có vẻ bạn bị thương rồi. 
나 : 다치 기는요
Đâu có sao đâu.

가: 한국 잘하네요
Bạn giỏi tiếng Hàn thật ý. 
나: 잘하기는요
Giỏi gì đâu.

가 : 이 가방에 있는 카메라 고급입니다. 
CAMera trong cặp này trông cao cấp quá. 
나 : 고급기는요
Cao cấp gì đâu.( thường thôi)

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 기는요 ...gì mà..., ...đâu mà...
2 ) 네요 Cảm thán

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 다치다 [Động từ] bị thương, bị trầy xước .
2 ) 잘하다 [Động từ] làm tốt .
3 ) 카메라 [Danh từ] máy ảnh .
4 ) 한국말 [Danh từ] tiếng Hàn Quốc .
5 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
6 ) 가방 [Danh từ] cặp sách .
7 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
8 ) 고급 [Danh từ] lớp cao cấp .
Hán hàn
9 ) CAM [Danh từ] Chế xuất bằng máy tính .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!