Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 기 나름이다





Ngữ pháp 기 나름이다


1. Gắn vào sau động từ, thể hiện ý nghĩa một việc hay một hành vi nào đó có thể thay đổi tùy theo phương pháp hay mức độ thực hiện công việc hay hành vi đó như thế nào. Có thể dịch tương đương trong tiếng Việt là ‘tùy vào sự/việc….’

시험에 합격하고 못 하 고는 각자 노력하기 나름이다.
Kỳ thi đậu hay không đậu tùy thuộc vào sự nỗ lực của mỗi người.
모든 일은 생각하기 나름이니까 긍정으로 생각하세요.
Vì vạn sự (mọi việc) tùy thuộc vào suy nghĩ nên hãy suy nghĩ tích cực lên.
아이들이 잘되고 못되는 것은 부모들이 신경을 쓰기 나름이다.
Việc những đứa trẻ ngoan hay hư hỏng tùy thuộc vào việc bố mẹ quan tâm chúng (như thế nào).
무리 예쁜 옷도 사람 마다 모두 다르게 보이 므로 입기 나름이라고 생각한다.
Cho dù quần áo có đẹp đến đâu thì do tùy theo mỗi người mà trông sẽ khác nhau nên tôi nghĩ là tùy thuộc vào cách ăn mặc.

2. Khi dùng với danh từ thì dùng dạng ‘ 나름이다’.

무리 열심 가르쳐도 학생 나름이지. 다 잘하는 건 아니야.
Cho dù có tích cực chỉ dạy thì cũng còn tùy thuộc vào học sinh. Không phải tất cả đều học tốt.
책도 책 나름이지 책이라고 모두 좋은 것은 아니야.
Dù là sách thì cũng tùy theo sách chứ không phải cứ là sách thì tất cả đều tốt.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 고는 ...
2 ) 므로 vì, là

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 생각하다 [Động từ] sinh ra, phát sinh ra .
2 ) 합격하다 [Động từ] đỗ, đạt tiêu chuẩn .
3 ) 나름이다 [Danh từ] tùy theo, theo từng .
4 ) 열심히 [Phó từ] một cách chăm chỉ .
5 ) 다르다 [Tính từ] không có gì khác biệt .
Hán hàn
6 ) 긍정적 [Danh từ] mang tính tích cực .
7 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
8 ) 부모 [Danh từ] phụ mẫu, cha mẹ, ba má .
Hán hàn
9 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
10 ) 합격 [Danh từ] hợp cách .
Hán hàn
11 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
12 ) 마다 [Danh từ] mỗi .
13 ) 열심 [Danh từ] sự chăm chỉ, sự cần mẫn .
Hán hàn
14 ) 신경 [Danh từ] hệ thần kinh .
Hán hàn
15 ) 무리 [Danh từ] con số vô lí, điều vô lí .
Hán hàn
16 ) 노력 [Danh từ] sự cố gắng, sự nỗ lực .
Hán hàn
17 ) 나름 [Danh từ] tùy theo .
18 ) 무리 [Danh từ] đám, bầy .
19 ) 긍정 [Danh từ] sự khẳng định, sự quả quyết .
20 ) 모두 [Danh từ] tất cả, toàn thể .
21 ) 므로 [Danh từ] vì .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!