Trang chủ

Thi topik online

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập


Ngữ pháp trung cấp 그런지



Ngữ pháp -아/어서 그런지


Dùng để thể hiện ý nghĩa ‘vì vế trước mà dẫn đến xảy ra vế sau mặc dù lý do này có thể không chắc chắn (Không phải lý do xác thực, rõ ràng mà chỉ là suy nghĩ mơ hồ như vậy)’. Nếu dùng với động từ 이다 thì sẽ ở dạng -(이)라서 그런지.
Có thể dịch nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘vì… hay sao mà’, ‘chẳng biết có phải vì….hay không mà’.

아까 커피를 마셔서 그런지 잠이 잘 안 오네.
Không biết có phải vì vừa uống cà phê hay không mà không buồn ngủ gì nhỉ.
날씨가 따뜻해서 그런지 꽃이 더 많이 핀 것 같다.
Vì thời tiết ấm áp hay sao mà dường như hoa đã nở thêm rất nhiều.
아기가 배가 고파서 그런지 자꾸 운다.
Có phải do đói hay không mà em bé cứ khóc hoài.
요즘 제일 인기 있는 배우가 출연한 영화라서 그런지 극장에 사람이 많다.
Chẳng biết có phải vì là bộ phim có diễn viên nối tiếng nhất gần đây diễn xuất hay không mà có nhiều người ở rạp chiếu phim vậy.

2. Có biểu hiện tương tự là ‘아/어서인지’.
옷이 좀 작아서 그런지 움직이기 불편하다.
=옷이 좀 작아서인지 움직이기 불편하다.
Có phải vì áo hơi nhỏ hay sao mà việc di chuyển bị bất tiện.


Bài tập đặt câu với ngữ pháp 그런지

Bài tập sẽ được sửa và gửi qua email nếu bạn đã đăng nhập
Những gì bạn thêm sẽ được kiểm duyệt và ghi nguồn theo tên và link facebook của bạn
Câu
Nghĩa
Gửi bài tập


Nguồn


Viện Quốc ngữ quốc gia Hàn Quốc


Chú ý : Copy nhớ ghi nguồn gốc để tránh sự cố đáng tiếc !