Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 곤 하다





Cấu trúc  곤 하다


Cấu tạo: Vĩ tố liên kết 고 + trợ từ bổ trợ 는 + động từ 하다.

Là hình thái kết hợp giữa vĩ tố liên kết ‘고’ với trợ từ bổ trợ ‘는’ chỉ sự nhấn mạnh và trợ động từ ‘하다’.

Được dùng gắn sau động từ. Ngoài ra còn được dùng dưới hình thái rút gọn là ‘ 곤 하다’.

Ý nghĩa: Là cách nói diễn đạt hành động đi trước được lặp lại theo thói quen.


Ví dụ


민호는 가끔 지각을 하곤 합니다.
Min-ho thỉnh thoảng lại đi trễ.

퇴근 길에 우리 골목 찻집에서 만나고는 했습니다.
Trên đường tan sở chúng tôi hay gặp nhau ở tiệm trà trong hẽm.

보너스를 탈 마다 저축을 하곤 했 더니 꽤 많은 돈이 모였어요.
Tôi hay gửi tiết kiệm mỗi khi nhận được tiền thưởng nên đã để dành được khá nhiều tiền.

웬일인지 요즘 전화 통화 중에 혼선이 되곤 해요.
Có chuyện gì mà gần đây điện thoại này hay bị nghẽn mạch trong lúc thông thoại.

아이 영어 밖에 모르니까 교실에서 영어를 쓰곤 할 거예요.
Cậu bé đó chỉ biết tiếng Anh nên chắc cũng hay dùng tiếng Anh trong lớp học.

(Tư liệu tham khảo: Từ điển ngữ pháp tiếng Hàn)

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 곤 하다 thường hay, hay, thường
2 ) 거예요 Sẽ
3 ) 더니 Diễn tả sự thay đổi của sự vật, hiện tượng mà người nói từng chứng kiến.
4 ) 에서 Ở, tại, từ
5 ) 니까 Vì, bởi vì, bởi vậy…cho nên…
6 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 모르다 [Động từ] lẩn tránh, trốn tránh .
2 ) 모이다 [Động từ] được chiêu mộ, được tuyển sinh, được mời gọi .
3 ) 만나다 [Động từ] gặp .
4 ) 보너스 [Danh từ] bonus(thưởng thêm) .
5 ) 퇴근 [Danh từ] tan sở, tan tầm .
6 ) 지각 [Danh từ] đi trễ .
Hán hàn
7 ) 혼선 [Danh từ] trạng thái hôn mê .
8 ) 통화 [Danh từ] tiền tệ .
9 ) 통화 [Danh từ] lượng tiền lưu hành .
Hán hàn
10 ) 전화 [Danh từ] điện thoại .
Hán hàn
11 ) 교실 [Danh từ] phòng học .
12 ) 저축 [Danh từ] tích luỹ .
13 ) 웬일 [Danh từ] việc gì, vấn đề gì, chuyện gì .
14 ) 찻집 [Danh từ] quán trà .
15 ) 마다 [Danh từ] mỗi .
16 ) 요즘 [Danh từ] gần đây, dạo gần đây, dạo này .
17 ) 가끔 [Danh từ] thỉnh thoảng .
18 ) 아이 [Danh từ] ID .
19 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
20 ) 골목 [Danh từ] ngõ, hẻm .
21 ) 영어 [Danh từ] tiếng Anh .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!