Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Ngữ pháp trung cấp/

Ngữ pháp 고 해서





Cấu trúc 고 해서


1. Thể hiện vế trước là lý do tiêu biểu, điển hình trong số nhiều lý do để trở thành việc thực hiện tình huống ở vế sau.

Người nói dùng cấu trúc này để đưa ra nguyên nhân chính cho hành động của mình, nhưng cũng ám chỉ rằng còn các nguyên nhân khác nữa. Bằng cách này người nói chỉ ngụ ý, chứ không nói thẳng các nguyên nhân khác ra.

피곤하고 해서 약속 취소했습니다.
Tôi mệt nên đã hủy cuộc hẹn. (ngụ ý: Tôi hủy cuộc hẹn do còn nhiều lý do khác, trong đó ”tôi mệt” chỉ là một trong số các lý do)
돈도 고 해서 오늘은 집에 있으려고 합니다.
Tôi cũng không có tiền nên tôi định ở nhà hôm nay. (ngụ ý: Người nói định ở nhà ngoài việc chính là không có tiền ra thì còn do nhiều nguyên nhân khác)
월급고 해서 친구들에게 한턱어요.
Hôm nay tôi cũng được nhận lương nên tôi đã khao bạn bè. (ngụ ý: Tôi khao vì còn lý do khác ngoài lý do nhận lương)
날씨도 좋 고 해서 산책이나 하려고 해요.
(Chủ yếu do) Thời tiết đẹp nên tôi định đi dạo bộ.
기분 우울하 고 해서 친구랑 술 마 시기로 했어요.
(Chủ yếu do) Tâm trạng trầm uất nên tôi đã quyết định cùng bạn uống rượu.
오늘 피곤 고 해서 일찍 퇴근하다.
(Chủ yếu do) Hôm nay mệt mỏi nên tôi nghỉ làm sớm.
늦고 또 비도 오 고 해서 택시를 타고 갔습니다.
Bị trễ và trời mưa nữa nên tôi đã đi taxi.
아내도 일을 하 고 해서 요즘 생활 많이 좋아졌어요.
Vợ cũng làm việc nên dạo này cuộc sống trở nên tốt lên nhiều rồi.
2. Có thể kết hợp với quá khứ ‘았/었’, tương lai.phỏng đoán ‘겠, (으)ㄹ 것이다’.


 

수업도 끝고 해서 좀 쉬려고 해요.
Buổi học đã kết thúc nên tôi định nghỉ ngơi một chút.
친구들도 올 거 고 해서 청소를 했어요.
Tụi bạn sẽ đến nên tôi đã dọn dẹp phòng.
냉장 오래고 해서 새 것을 하나 살까 한다.
Tủ lạnh đã cũ nên tôi định mua một cái mới đấy.

3. Nếu phía trước đi với Danh từ dùng dạng ‘(이) 고 해서
휴일고 해서 영화나 볼까 하고 나왔어요.

Lưu ý:
1. Cấu trúc này còn có thể sử dụng dưới dạng ‘N도 V- 고 해서’ và ‘A/V-기도 하 고 해서’.


• 법을 고 해서 산책을 했어요.
= 밥도 먹 고 해서 산책을 했어요.
= 밥을 먹기도 하 고 해서 산책을 했어요.
날씨고 해서 집에 일찍 돌아갔어요.
= 날씨도 춥 고 해서 집에 일찍 돌아갔어요.
= 날씨춥기도 하 고 해서 집에 일찍 돌아갔어요.

2. Khi sử dụng dưới hình thức ‘N도 A/V-고 N도 A/V- 고 해서’ hoặc ‘A/V-기도 하고 A/V-기도 해서’ cấu trúc này chỉ hai lý do tiêu biểu trong nhiều lý do gây ra kết quả ở mệnh đề sau.

° 머리도 아프고 잠깐 고 싶기도 해서 공부 다가 텔레 비전을 봤어요.
° 머리아프기도 하고 잠깐 고 싶기도 해서 공부 다가 텔레 비전을 봤어요.

Trong số nhiều lý do mà người nói xem Tivi, thì người nói chỉ nêu ra hai lý do tiêu biểu nhất.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết và các ví dụ
1 ) 고 해서 Cấu trúc thể hiện nội dung của từ ngữ phía trước là một trong mấy lí do thực hiện hành vi mà từ ngữ phía sau diễn đạt.
2 ) 고 싶다 Muốn
3 ) 나 보다 Chắc , có vẻ
4 ) 다가 Cấu trúc thể hiện sau khi thực hiện hành động nào đó rồi lấy kết quả của hành động đó thực hiện tiếp hành động mà vế sau diễn đạt.
5 ) 려고 định, để

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ
1 ) 피곤하다 [Tính từ] mệt .
2 ) 우울하다 [Tính từ] u uất .
3 ) 취소하다 [Động từ] huỷ bỏ .
4 ) 공부하다 [Động từ] học (ᄀ...) .
5 ) 한턱내다 [Động từ] đãi, khao .
6 ) 퇴근하다 [Động từ] tan tầm .
7 ) 돌아가다 [Động từ] quay lại .
8 ) 나오다 [Động từ] đi ra (hướng về phía người nói) .
9 ) 냉장고 [Danh từ] tủ lạnh .
Hán hàn
10 ) 오래 [Phó từ] lâu dài .
11 ) 퇴근 [Danh từ] tan sở, tan tầm .
12 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
13 ) 일찍 [Danh từ] sớm .
14 ) 시기 [Danh từ] thời kỳ .
Hán hàn
15 ) 택시 [Danh từ] xe tắc-xi .
16 ) 휴일 [Danh từ] ngày nghỉ .
17 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
18 ) 약속 [Danh từ] cuộc hẹn .
19 ) 기분 [Danh từ] khí thế, tâm trạng .
Hán hàn
20 ) 생활 [Danh từ] sinh hoạt .
21 ) 머리 [Danh từ] đầu .
22 ) 영화 [Danh từ] phim .
23 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
24 ) 잠깐 [Danh từ] chốc lát, một chốc, một lát .
25 ) 피곤 [Danh từ] sự mệt mỏi, sự mệt nhọc .
26 ) 산책 [Danh từ] việc đi dạo, việc đi tản bộ .
27 ) 한턱 [Danh từ] sự khao, sự đãi .
28 ) 비전 [Danh từ] tầm nhìn .
29 ) 요즘 [Danh từ] gần đây, dạo gần đây, dạo này .
30 ) 수업 [Danh từ] việc học, buổi học .
31 ) 오늘 [Danh từ] hôm nay .
32 ) 시기 [Danh từ] thời kỳ, thời điểm .
33 ) 시기 [Danh từ] thời khắc, thời cơ .
34 ) 청소 [Danh từ] việc quét dọn, việc lau chùi, việc dọn dẹp .
35 ) 월급 [Danh từ] tiền lương .
36 ) 날씨 [Danh từ] thời tiết .
37 ) 냉장 [Danh từ] sự đông lạnh .
38 ) 수업 [Danh từ] giờ học, buổi học .
39 ) 아내 [Danh từ] vợ .
40 ) 일찍 [Danh từ] sớm .
41 ) 취소 [Danh từ] sự hủy bỏ .


Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!